Cử nhân Đại học chính quy Song ngành Kinh doanh thương mại – Ngân hàng (Song bằng)

Song ngành Kinh doanh Thương mại – Ngân hàng

Chương trình đào tạo song ngành Kinh doanh Thương mại – Ngân hàng nhằm trang bị cho người học nền tảng kiến thức hệ thống, hiện đại và liên ngành trong lĩnh vực kinh tế, quản trị, tài chính – ngân hàng và kinh doanh thương mại, đáp ứng chuẩn mực đào tạo của các trường đại học tiên tiến trong khu vực và trên thế giới.

Sinh viên được phát triển năng lực chuyên môn và kỹ năng thực hành nghề nghiệp trong các lĩnh vực cốt lõi như quản trị hoạt động thương mại, huy động vốn, tín dụng, ngân hàng bán lẻ, ngân hàng số, quản trị rủi ro và chiến lược kinh doanh, phục vụ hiệu quả cho hoạt động của doanh nghiệp, ngân hàng thương mại và các định chế tài chính trong nền kinh tế.

Bên cạnh kiến thức chuyên sâu, chương trình chú trọng bồi dưỡng tư duy phản biện, năng lực phân tích và ra quyết định, kỹ năng giao tiếp đa văn hóa và ứng dụng công nghệ hiện đại, giúp người học thích ứng với xu hướng chuyển đổi số, toàn cầu hóa và phát triển bền vững.

Sinh viên tốt nghiệp có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, ý thức trách nhiệm xã hội và năng lực tự học suốt đời; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo, thích ứng nhanh với thay đổi của môi trường kinh doanh và tài chính – ngân hàng, đáp ứng tốt các yêu cầu ngày càng cao của thị trường lao động trong nước và quốc tế.

Đối tượng người học

Sinh viên trúng tuyển vào chương trình đào tạo Kinh doanh Thương mại có thể đăng ký học song ngành tích hợp Kinh doanh Thương mại – Ngân hàng. 

1. Sinh viên có thể đăng ký nguyện vọng học chương trình thứ hai khi đang học năm nhất của chương trình đào tạo thứ nhất. 

2. Sinh viên được chính thức theo học chương trình thứ hai khi: 

  1. Đã được xếp trình độ năm thứ hai của chương trình thứ nhất. 
  2. Hoàn tất thủ tục đăng ký đúng thời hạn quy định. 
  3. Tại thời điểm xét học chương trình thứ hai, sinh viên không thuộc diện vi phạm kỉ luật và phải đáp ứng 01 trong 02 điều kiện sau: 
  • Học lực tính theo điểm trung bình tích lũy xếp loại khá trở lên và đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng của chương trình thứ hai trong năm tuyển sinh; 
  • Học lực tính theo điểm trung bình tích lũy xếp loại trung bình và đáp ứng điều kiện trúng tuyển của chương trình thứ hai trong năm tuyển sinh. 

3. Sinh viên đăng ký học song ngành tích hợp khi và chỉ khi đang theo học ngành đào tạo thuộc các ngành đào tạo thứ nhất của CTĐT song ngành tích hợp. 

4. Thời điểm sinh viên đăng ký trễ nhất là hết học kỳ thứ năm (tương đương học kỳ 1 năm thứ ba) của khóa học. 

5. Định kỳ hàng năm, đơn vị quản lý đào tạo thông báo, hướng dẫn quy trình đăng ký học chương trình thứ hai đến sinh viên hệ Đại học chính quy và các đơn vị liên quan. 

Xem thêm Quy định TẠI ĐÂY 

Học kỳ
(dự kiến)
Loại học phầnMôn học
Học kỳ 1
(18 tín chỉ)
Bắt buộc
  • Triết học Mác – Lênin (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tiếng Anh tổng quát (4 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nhập môn tâm lý học (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kinh tế vi mô (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Toán ứng dụng (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Hành vi tổ chức trong kinh doanh (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Quản trị quốc tế (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 2
    (19 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tiếng Anh lĩnh vực Kinh doanh (HP1) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phát triển bền vững (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kinh tế vĩ mô (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thống kê ứng dụng (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nguyên lý kế toán (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Marketing căn bản (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 3
    (24 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Chủ nghĩa xã hội khoa học (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nhập môn khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tiếng Anh lĩnh vực Kinh doanh (HP2) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tư duy thiết kế (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phương pháp nghiên cứu trong kinh doanh (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kinh doanh quốc tế (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản trị tài chính (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tài chính doanh nghiệp (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kế toán tài chính căn bản (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 4
    (22 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Tư tưởng Hồ Chí Minh (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kỹ năng mềm (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Luật kinh doanh (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản trị chiến lược toàn cầu (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Ngân hàng thương mại (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thương mại quốc tế (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Phân tích kinh doanh (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Mô hình hóa và ứng dụng AI trong kinh doanh (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 5
    (24 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Khởi nghiệp kinh doanh (1 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Ngân hàng đầu tư (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản trị và chiến lược ngân hàng (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Hành vi người tiêu dùng (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Mua hàng và cung ứng toàn cầu (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản trị bán hàng (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Marketing trong kỷ nguyên số (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Marketing tại điểm bán (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Nghiên cứu marketing (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Marketing trong kinh doanh (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Quản trị quan hệ khách hàng (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Thiết kế trải nghiệm khách hàng (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Trải nghiệm và giao diện người dùng (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 6
    (24 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Mô phỏng hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP-SIM) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Ngân hàng quốc tế (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thị trường và các định chế tài chính (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thương mại trong kỷ nguyên số (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Mô phỏng kinh doanh (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản trị bán lẻ (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Giao tiếp kinh doanh (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Chiến lược kênh phân phối (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Dự án kinh doanh quốc tế (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Logistics quốc tế (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Quản trị dịch vụ (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Thiết kế giải pháp chuỗi cung ứng, logistics (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Quản trị xuất nhập khẩu (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 7
    (25 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Tài chính cá nhân (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phân tích tín dụng và quản trị cho vay (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thanh toán quốc tế (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Kế toán ngân hàng (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Fintech trong ngân hàng (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Kinh doanh ngoại hối (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Hoạt động bảo hiểm qua kênh ngân hàng (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Công nghệ chuỗi khối và tiền mã hóa (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thực tập và tốt nghiệp – KMNH (10 tín chỉ)
  • TIN TUYỂN SINH LIÊN QUAN

    CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM