Cử nhân Đại học chính quy Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường – Tài chính (Song bằng)

Song ngành tích hợp Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường – Tài chính 

Chương trình Cử nhân Quản trị bền vững Doanh nghiệp và Môi trường (QTBVDN&MT) – Tài chính là một chương trình đào tạo liên ngành song bằng tích hợp, nhằm mục tiêu đào tạo thế hệ lãnh đạo mới – những người có khả năng kết hợp giữa việc tối ưu hoá lợi ích kinh tế và thực hiện trách nhiệm đối xã hội và môi trường. Chương trình không chỉ cung cấp một cái nhìn toàn diện về các thách thức mà doanh nghiệp và khu vực công cần đối mặt trong bối cảnh hiện đại, mà còn trang bị cho sinh viên các kỹ năng quan trọng. Điều này bao gồm việc tuân thủ pháp luật, quản lý rủi ro liên quan đến biến đổi khí hậu, quản trị danh mục đầu tư có trách nhiệm, và tương tác hiệu quả với các bên liên quan.

Ngoài việc tập trung vào lý thuyết, chương trình cũng nhấn mạnh sự áp dụng thực tiễn thông qua các dự án nhóm, nghiên cứu tình huống, và cơ hội thực tập tại các doanh nghiệp đối tác. Nhờ vậy, sinh viên không chỉ có cơ hội áp dụng kiến thức vào thực tiễn, mà còn phát triển các kỹ năng lãnh đạo và làm việc nhóm—các yếu tố quan trọng để trở thành những nhà lãnh đạo bền vững hiệu quả.

Cuối cùng, chương trình mở ra các cơ hội việc làm đa dạng, từ các tập đoàn đa quốc gia và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đến các cơ quan quản lý công và tổ chức phi chính phủ. Các ngành công nghiệp mà học viên có cơ hội tham gia rộng rãi, từ sản xuất và năng lượng đến tài chính, ngân hàng, bảo hiểm và y tế. Sinh viên tốt nghiệp từ chương trình này sẽ được trang bị đầy đủ kiến thức và kỹ năng cần thiết để hội nhập thành công vào thị trường lao động, cả trong nước và quốc tế.

Đối tượng người học

Sinh viên trúng tuyển vào chương trình đào tạo Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường hoặc Tài chính có thể đăng ký học song ngành tích hợp Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường – Tài chính. 

1. Sinh viên có thể đăng ký nguyện vọng học chương trình thứ hai khi đang học năm nhất của chương trình đào tạo thứ nhất. 

2. Sinh viên được chính thức theo học chương trình thứ hai khi: 

  1. Đã được xếp trình độ năm thứ hai của chương trình thứ nhất. 
  2. Hoàn tất thủ tục đăng ký đúng thời hạn quy định. 
  3. Tại thời điểm xét học chương trình thứ hai, sinh viên không thuộc diện vi phạm kỉ luật và phải đáp ứng 01 trong 02 điều kiện sau: 
  • Học lực tính theo điểm trung bình tích lũy xếp loại khá trở lên và đáp ứng ngưỡng bảo đảm chất lượng của chương trình thứ hai trong năm tuyển sinh; 
  • Học lực tính theo điểm trung bình tích lũy xếp loại trung bình và đáp ứng điều kiện trúng tuyển của chương trình thứ hai trong năm tuyển sinh. 

3. Sinh viên đăng ký học song ngành tích hợp khi và chỉ khi đang theo học ngành đào tạo thuộc các ngành đào tạo thứ nhất của CTĐT song ngành tích hợp. 

4. Thời điểm sinh viên đăng ký trễ nhất là hết học kỳ thứ năm (tương đương học kỳ 1 năm thứ ba) của khóa học. 

5. Định kỳ hàng năm, đơn vị quản lý đào tạo thông báo, hướng dẫn quy trình đăng ký học chương trình thứ hai đến sinh viên hệ Đại học chính quy và các đơn vị liên quan. 

Xem thêm Quy định TẠI ĐÂY 

Học kỳ
(dự kiến)
Loại học phầnMôn học
Học kỳ 1
(18 tín chỉ)
Bắt buộc
  • Triết học Mác – Lênin (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tiếng Anh tổng quát (4 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kỹ năng mềm (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kinh tế vi mô (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Toán ứng dụng (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản trị học (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 2
    (19 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phát triển bền vững (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tiếng Anh lĩnh vực Kinh tế (HP1) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kinh tế vĩ mô (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thống kê ứng dụng (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Luật kinh doanh (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nguyên lý kế toán (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 3
    (19 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Chủ nghĩa xã hội khoa học (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tiếng Anh lĩnh vực Kinh tế (HP2) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nhập môn tâm lý học (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tài chính doanh nghiệp (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kế toán quản trị (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kinh tế tuần hoàn ứng dụng (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kinh doanh và Bền vững (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 4
    (22 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Tư tưởng Hồ Chí Minh (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tư duy thiết kế (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản trị điều hành (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Hành vi tổ chức (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phương pháp nghiên cứu (COB) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tài chính bền vững (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Luật và chính sách về phát triển bền vững (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đo lường và Báo cáo bền vững (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 5
    (31 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đánh giá vòng đời cho phát triển bền vững (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đánh giá tác động môi trường và xã hội (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kiểm soát và ngăn ngừa ô nhiễm (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tư duy hệ thống và thay đổi năng lực lãnh đạo để phát triển bền vững (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản trị rủi ro tài chính liên quan đến biến đổi khí hậu (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tài chính doanh nghiệp nâng cao (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản trị chuỗi cung ứng bền vững (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • An toàn lao động và vệ sinh môi trường (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Ngân hàng bền vững (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phân tích và quản trị danh mục đầu tư (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 6
    (24 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Khởi nghiệp kinh doanh (1 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nhập môn khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Mô phỏng hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP-SIM) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Báo cáo tích hợp (tài chính – môi trường – xã hội) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kinh tế lượng tài chính (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Sản xuất sạch hơn (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Quản trị thực thi chiến lược (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Quản trị chất lượng (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Thẩm định dự án đầu tư bền vững (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Quản trị sự thay đổi (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Đầu tư có trách nhiệm (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Phân tích tài chính (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Thẩm định dự án đầu tư bền vững (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Phân tích định lượng trong quản trị (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Tài chính khí hậu và năng lượng (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 7
    (15 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Tài chính quốc tế (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đầu tư tài chính (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Sản phẩm phái sinh (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Điều hành công ty cổ phần và đạo đức trong tài chính (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Công nghệ tài chính (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Tài chính hành vi (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Định giá doanh nghiệp (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Hoạch định thuế (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Tài chính công ty đa quốc gia (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 8
    (20 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Thực tập và tốt nghiệp – SM (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thực tập và tốt nghiệp – FN (10 tín chỉ)
  • TIN TUYỂN SINH LIÊN QUAN

    CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM