Kỹ sư tài năng Logistics thông minh (Chương trình Tiếng Việt)

An toàn thông tin (hướng ứng dụng)

Đào tạo cử nhân ngành An toàn thông tin nhằm giúp sinh viên nắm vững kiến thức về ATTT và ANM để giải quyết các vấn đề trong thực tế. Sinh viên không chỉ học về hệ thống thực tiễn và công nghệ mà còn hiểu và có khả năng áp dụng kiến thức ATTT vào mọi khía cạnh của kinh tế xã hội. Kết thúc khóa học, sinh viên sẽ có khả năng hiểu rõ các giải pháp về ATTT, kiến trúc và vận hành các hệ thống liên quan tới bảo mật và ATTT từ cơ bản tới tiên tiến trên thế giới. Điều này rất quan trọng để giúp sinh viên có thể nhanh chóng thích ứng và tiếp cận với các kỹ thuật và phương pháp trong ngành ATTT phục vụ cho công việc và nghiên cứu sau này.

Loại hình đào tạo

Chương trình Tiếng Việt

Chương trình Chuẩn tại UEH là các chương trình được kiểm định chất lượng bởi các tổ chức quốc tế (AUN-QA (Mạng lưới Đảm bảo chất lượng các trường đại học ASEAN), FIBAA (Bộ tiêu chuẩn kiểm định chất lượng quốc tế của châu Âu)…); hoặc các chương trình đào tạo được thiết kế dựa trên TOP 200 Đại học hàng đầu thế giới; tham vấn bởi các chuyên gia hiệp hội nghề nghiệp quốc tế và được rà soát chất lượng định kỳ 2 – 5 năm/lần.

Giảng dạy hoàn toàn bằng tiếng Việt

Đối tượng người học

Người học đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế đào tạo của Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

Học kỳ
(dự kiến)
Loại học phầnMôn học
Học kỳ 1
(20 tín chỉ)
Bắt buộc
  • Kỹ năng mềm (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Toán nền tảng cho kỹ thuật 1 (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nhập môn Logistics Thông Minh (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kỹ thuật điện – điện tử (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Vật lý 1 (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Vẽ kỹ thuật (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Khoa học máy tính 1 (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 2
    (20 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Triết học Mác – Lênin (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tiếng Anh tổng quát (4 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Toán nền tảng cho kỹ thuật 2 (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Xác suất thống kê cho kỹ thuật (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Vật lý 2 (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thí nghiệm vật lý (1 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Cơ kỹ thuật 1 (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 3
    (19 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tiếng Anh lĩnh vực Công nghệ, truyền thông và thiết kế (HP1) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tư duy thiết kế (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kinh tế kỹ thuật (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Toán dành cho kỹ sư (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Cơ kỹ thuật 2 (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Khoa học máy tính 2 (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 4
    (20 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Chủ nghĩa xã hội khoa học (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tiếng Anh lĩnh vực Công nghệ, truyền thông và thiết kế (HP2) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Vận trù học (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thiết kế máy (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Vi điều khiển (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Cơ cấu chấp hành và cảm biến (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản lý dự án công nghệ (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 5
    (18 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Tư tưởng Hồ Chí Minh (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Trí tuệ nhân tạo (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Luật kinh doanh (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kỹ thuật robot 1 (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thiết kế và quản lý chuỗi cung ứng (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • An toàn lao động trong Logistics (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đồ án Logistics Thông Minh 1 (1 tín chỉ)
  • Học kỳ 6
    (17 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nhập môn tâm lý học (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Khởi nghiệp kinh doanh (1 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Mỹ thuật công nghiệp (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thiết kế mặt bằng (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản lý tồn kho và kho vận (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đồ án Logistics Thông Minh 2 (1 tín chỉ)
  • Học kỳ 7
    (18 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • CAD/CAE (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Robot di động (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Hệ thống tự động hiện đại trong Logistics (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Xử lý và vận chuyển hàng nguy hiểm (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thị giác máy (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Internet vạn vật trong Logistics (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 8
    (18 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Rủi ro và an ninh mạng trong logistics (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Vận hành logistics vận tải (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Vận tải đa phương thức (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Công nghệ dữ liệu lớn trong Logistics (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nền tảng số trong logistics (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Ra quyết định dựa trên dữ liệu (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 9
    (17 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Phát triển bền vững (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kỹ thuật mô phỏng hệ thống logistics (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản trị xuất nhập khẩu (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Trí tuệ kinh doanh trong chuỗi cung ứng (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Blockchain trong Logistics (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Học máy (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Thiết kế mạng lưới logistics (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Hệ thống điện công nghiệp (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Nhà kho thông minh (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Logistics thương mại điện tử (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Logistics bền vững và chuỗi cung ứng tuần hoàn (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 10
    (18 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Thực tập doanh nghiệp (8 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đồ án tốt nghiệp (10 tín chỉ)
  • 1. Chuẩn đầu ra Kiến thức (Knowledge)

    • PLO1.1 Hiểu những kiến thức nền tảng về kinh tế xã hội, khoa học chính trị và pháp luật trong học tập, nghiên cứu và giải quyết các vấn đề thực tiễn Việt Nam.
    • PLO1.2 Hiểu các nguyên tắc lập trình, kiến trúc máy tính, hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, mạng máy tính, hệ thống thông tin, cơ sở an toàn thông tin, lý thuyết mật mã.
    • PLO1.3 Hiểu các kỹ thuật an toàn mạng máy tính, an toàn các ứng dụng web, an toàn điện toán đám mây, an toàn cơ sở dữ liệu, các kỹ thuật tấn công và xâm nhập mạng.
    • PLO1.4 Có kiến thức về các mô hình bảo vệ và các kỹ thuật phòng thủ chống tấn công xâm nhập, quản trị mạng an toàn.
    • PLO1.5 Có kiến thức đánh giá điểm yếu, lỗ hổng, các kỹ thuật kiểm tra an toàn, các vấn đề về chính sách, pháp luật và chuẩn hóa an toàn thông tin.

    2. Chuẩn đầu ra Kỹ năng (Skills)

    • PLO2.1 Sử dụng các công cụ để nhận biết, phân tích, giải quyết các vấn đề liên quan đến an toàn, bảo mật thông tin mạng.
    • PLO2.2 Thu thập, phân tích và tổng hợp các yêu cầu về an ninh, bảo mật từ hệ thống thông tin để phục vụ công tác nghiên cứu, xây dựng và phát triển hệ thống an toàn, an ninh thông tin.Thu thập, phân tích và tổng hợp các yêu cầu về an ninh, bảo mật từ hệ thống thông tin để phục vụ công tác nghiên cứu, xây dựng và phát triển hệ thống an toàn, an ninh thông tin.
    • PLO2.3 Thiết kế và triển khai các giải pháp đảm bảo an toàn thông tin đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đặt ra trong điều kiện thực tế.
    • PLO2.4 Ứng dụng hiệu quả và sáng tạo các kỹ thuật, kỹ năng và công cụ hiện đại để giải quyết những vấn đề thực tế của lĩnh vực An toàn thông tin.

    3. Chuẩn đầu ra Mức độ tự chủ và trách nhiệm (Autonomy and Responsibility)

    • PLO3.1 Ứng dụng hiệu quả và sáng tạo các kỹ thuật, kỹ năng và công cụ hiện đại để giải quyết những vấn đề thực tế của lĩnh vực An toàn thông tin.
    • PLO3.2 Có khả năng tự định hướng, thích nghi với các môi trường làm việc khác nhau; tự học tập, tích lũy kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
    • PLO3.3 Có khả năng chịu trách nhiệm cho những hành vi theo quy định và luật pháp liên quan đến lĩnh vực an toàn thông tin.

    Ngoài những chuẩn đầu ra trên, sinh viên tốt nghiệp đạt các chuẩn đầu ra như sau:

    • Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam, đạt TOEIC 550
    • Đạt chứng chỉ Giáo dục thể chất
    • Đạt chứng chỉ Giáo dục quốc phòng

    Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, sinh viên tốt nghiệp có khả năng đảm nhiệm công việc như sau:

    Cơ quan, tổ chức

    (Organization)

    Vị trí việc làm

    (Position)

    Mô tả công việc

    (Job description)

    Các cơ quan doanh nghiệp, các tổ chức tài chính, ngân hàng, trung tâm dữ liệu

    + Chuyên viên bảo mật cơ sở dữ liệu, an ninh mạng.

     + Chuyên viên quản trị bảo mật mạng và hệ thống.

    + Chuyên viên kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin, an ninh mạng.

    + Nhà hoạch định chiến lược an toàn thông tin cho tổ chức.

    + Đảm bảo chất lượng dữ liệu được lưu trữ trong các hệ thống, bao gồm mã hóa thông tin, trao đổi khóa mật, các cơ chế phản vệ chống lại tấn công phần mềm mã độc

    + Bảo vệ các tổ chức và cá nhân trước các cuộc tấn công mạng, phát hiện và bảo vệ các dịch vụ mạng khỏi các hành vi đột nhập và phá hoại dữ liệu bất hợp pháp

    + Xây dựng, thiết lập và triển khai các tiêu chuẩn, chính sách, quy trình, quy định, hướng dẫn và kế hoạch liên quan đến đảm bảo an toàn thông tin, tuân thủ các yêu cầu và mục tiêu kinh doanh của công ty, đồng thời cũng tuân thủ các quy định của pháp luật liên quan;

    Công ty giải pháp CNTT, công ty cung cấp giải pháp bảo mật

    Chuyên viên tư vấn thiết kế hệ thống an toàn thông tin.

    Thu thập, phân tích tìm hiểu và tổng hợp các yêu cầu về an ninh, bảo mật từ hệ thống thông tin để xây dựng và phát triển hệ thống an ninh thông tin;

    Thiết kế và triển khai các ứng dụng đảm bảo An toàn thông tin đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật đặt ra trong điều kiện thực tế

    Trường cao đẳng, đại học

    Giảng viên và cán bộ nghiên cứu

    Phụ trách giảng dạy và nghiên cứu các môn học về chuyên ngành An toàn thông tin