Quản trị Vận hành và Di chuyển Thông minh
Chương trình đào tạo “Quản trị Vận hành và Di chuyển Thông minh” thuộc ngành Kinh tế Vận tải nhằm trang bị cho sinh viên kiến thức toàn diện và liên ngành về tổ chức, khai thác và vận hành hệ thống giao thông vận tải đa phương thức (đường sắt, đường bộ, đường thủy, hàng không) trong bối cảnh đô thị thông minh và quốc gia định hướng “phát triển nguồn nhân lực đường sắt Việt Nam đến năm 2035, định hướng 2045” (QĐ 2230/QĐ-TTg). Sinh viên tốt nghiệp sẽ có khả năng đảm nhận vai trò quản trị và vận hành trong các hệ thống di chuyển thông minh, áp dụng công nghệ, dữ liệu và mô hình kinh tế để tối ưu hoá hiệu quả, an toàn và bền vững cho mạng lưới vận tải — đặc biệt trong lĩnh vực đường sắt nội đô và đường sắt cao tốc.
Loại hình đào tạo chính quy
Người học đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.
Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế đào tạo của Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.
1. Chuẩn đầu ra Kiến thức (Knowledge)
2. Chuẩn đầu ra Kỹ năng (Skills)
3. Chuẩn đầu ra Mức độ tự chủ và trách nhiệm (Autonomy and Responsibility)
Ngoài những chuẩn đầu ra trên, sinh viên/học viên tốt nghiệp đạt các chuẩn đầu ra như sau:
Cơ quan, tổ chức (Organization) | Vị trí việc làm (Position) | Mô tả công việc (Job description) |
Doanh nghiệp và Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, Metro, hoặc các liên danh PPP đường sắt đô thị và cao tốc | Vietnam Railways, Urban Metro Authorities, High-Speed Rail PPP Operators | Chuyên viên/Quản lý khai thác và vận hành đường sắt, metro | Railway and Metro Operations Specialist / Manager | Tổ chức và giám sát hoạt động vận hành tuyến, lập kế hoạch điều độ, quản lý an toàn – kỹ thuật, phân tích dữ liệu khai thác và tối ưu hóa năng lực hệ thống | Plan and supervise train operations, scheduling, safety and technical control, and optimize network performance through operational data analysis. |
Cơ quan quản lý nhà nước về giao thông, sở GTVT, cục/viện nghiên cứu, trung tâm điều hành đô thị thông minh | Government transport authorities, research institutes, smart mobility control centres | Chuyên viên quy hoạch – phân tích hệ thống di chuyển thông minh | Transport and Smart Mobility Planner / Analyst | Nghiên cứu, thu thập và phân tích dữ liệu giao thông; đề xuất chính sách, quy hoạch và giải pháp điều phối thông minh trong đô thị và vùng. | Collect and analyse mobility data, develop policies and plans for intelligent transport systems and smart city mobility integration. |
Doanh nghiệp hàng không, cảng hàng không, hoặc công ty vận tải đa phương thức (intermodal operators) | Airlines, airports, intermodal and logistics companies | Chuyên viên quản trị vận hành | Fleet & Airport Operations Executive | Quản lý lịch trình, điều phối đội bay hoặc luồng hàng – hành khách; giám sát chất lượng dịch vụ, an toàn và tuân thủ quy trình | Manage flight or fleet scheduling, supervise cargo/passenger flows, ensure operational efficiency, safety and service quality compliance. |
Doanh nghiệp logistics, công nghệ giao thông, startup về Mobility-as-a-Service (MaaS) | Logistics firms, transport technology companies, MaaS startups | Chuyên viên phát triển sản phẩm, dữ liệu và công nghệ di chuyển thông minh | Smart Mobility Product / Data Specialist | Phát triển nền tảng số cho di chuyển thông minh; khai thác dữ liệu hành trình, tối ưu hóa trải nghiệm người dùng và hiệu quả vận hành | Develop digital mobility solutions, analyse journey data, and enhance user experience and operational efficiency. |
Chính quyền địa phương, các ban quản lý dự án, đơn vị hạ tầng công cộng, đối tác PPP | Local governments, public infrastructure agencies, PPP project units | Quản lý dự án giao thông đô thị – hạ tầng thông minh | Urban Transport / Smart Infrastructure Project Manager | Tổ chức, giám sát tiến độ và ngân sách dự án hạ tầng giao thông thông minh, điều phối các bên liên quan và đảm bảo tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật, môi trường và xã hội | Coordinate and manage urban transport infrastructure projects, ensuring compliance with technical, environmental and social standards. |
Tổ chức quốc tế, viện nghiên cứu, cơ sở đào tạo về giao thông – đô thị – bền vững | International organisations, research institutes, higher education institutions | Nghiên cứu viên hoặc trợ lý dự án phát triển giao thông bền vững | Researcher / Assistant in Sustainable Transport Projects | Tham gia nghiên cứu, triển khai chính sách, dự án hợp tác quốc tế về di chuyển bền vững, đô thị thông minh, hoặc chuyển đổi xanh trong giao thông | Contribute to research and international cooperation projects on sustainable mobility, smart cities and green transition in transport. |