Cử nhân Đại học chính quy chương trình Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (hệ KTS) (Chương trình Tiếng Việt)

Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh (hệ KTS)

Chương trình đào tạo chuyên sâu chuyên ngành Kiến trúc và Thiết kế đô thị thông minh đào tạo sinh viên trở thành các Kiến trúc sư thiết kế kiến trúc và thiết kế đô thị bền vững hướng tới đô thị thông minh.

The Intensive Program of Architecture and Urban Design inclusive Smart Cities Program will train students to become Architects who design sustainable architecture and urban design towards smart cities.

Loại hình đào tạo

Loại hình đào tạo chính quy

Đối tượng người học

Người học đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế đào tạo của Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

Học kỳ
(dự kiến)
Loại học phầnMôn học
Học kỳ 1
(20 tín chỉ)
Bắt buộc
  • Tiếng Anh tổng quát (4 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kỹ năng mềm (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tư duy thiết kế (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Cấu tạo công trình (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nguyên lý thiết kế kiến trúc (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đồ án cơ bản 1 (6 tín chỉ)
  • Học kỳ 2
    (18 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Tiếng Anh lĩnh vực Công nghệ, truyền thông và thiết kế (HP1) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thành phố thông minh (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Toán cơ bản và nhập môn kiến trúc thuật toán (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Vật lý kiến trúc (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phân tích và Thiết kế kiến trúc (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đồ án kiến trúc 1 (4 tín chỉ)
  • Học kỳ 3
    (19 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Tiếng Anh lĩnh vực Công nghệ, truyền thông và thiết kế (HP2) (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Lịch sử kiến trúc và đô thị (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đồ án cơ bản 2: Hình ảnh hóa đô thị (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Công nghệ kỹ thuật số (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Lập trình cho Kiến trúc Thuật toán (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thiết kế cảnh quan thông minh (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đồ án kiến trúc 2 (4 tín chỉ)
  • Học kỳ 4
    (18 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Nhập môn tâm lý học (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Triết học Mác – Lênin (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Khởi nghiệp kinh doanh (1 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Thuật toán và Xử lý Dữ liệu Đô thị (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Đồ án cơ bản 3: Bản đồ Hóa Thành phố (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thiết kế đô thị thông minh (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đồ án Cảnh Quan Thông Minh: Thiết Kế Cảnh Quan Có Khả Năng Tự Phục Hồi (6 tín chỉ)
  • Học kỳ 5
    (17 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Kinh tế chính trị Mác – Lênin (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Luật và Pháp lý đô thị (1 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kinh tế đô thị mới và marketing thành phố (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Mô hình thông tin xây dựng (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Công nghệ máy học cho thành phố thông minh (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Đồng Sáng tạo (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Công nghệ trong thành phố thông minh (2 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Quản lý và bảo tồn di sản văn hoá (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đồ án Thiết kế đô thị thông minh (6 tín chỉ)
  • Học kỳ 6
    (17 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Chủ nghĩa xã hội khoa học (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phát triển bền vững (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tham quan đô thị (1 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phòng thí nghiệm đô thị (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Quy hoạch đô thị (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Tiếp cận bền vững và Di chuyển thông minh (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Quản trị dự án thành phố thông minh (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đồ án Kiến trúc và đô thị thông minh (6 tín chỉ)
  • Học kỳ 7
    (16 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Tư tưởng Hồ Chí Minh (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Kiến tạo Nơi chốn và Đô thị học Chiến thuật (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Thành phố và Kiến trúc thông minh sinh thái (3 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Thiết kế Thụ động và Thích ứng Khí hậu trong Kiến trúc Đô thị (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Đồ án Thiết kế Toàn cầu – Địa phương (5 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thực tập 1 (3 tín chỉ)
  • Học kỳ 8
    (15 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Digital Twins và Mô hình Mô phỏng (3 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phòng thí nghiệm thiết kế thông minh (5 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thực tập 2 (5 tín chỉ)
  • Học kỳ 9
    (10 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Đồ án tốt nghiệp – SC (10 tín chỉ)
  • 1. Chuẩn đầu ra Kiến thức (Knowledge)

    • PLO1.1 Có kiến thức toàn diện, nền tảng chắc chắn và khả năng sẵn sàng làm việc trong lĩnh vực Kiến trúc và Thiết kế đô thị với vai trò của một kiến trúc sư, cũng như hiểu sự liên kết với các ngành khác trong các bối cảnh khác nhau.
    • PLO1.2 Có quan điểm toàn cầu về lĩnh vực học và hướng đến bền vững.

    2. Chuẩn đầu ra Kỹ năng (Skills)

    • PLO2.1 Đạt được kỹ năng giao tiếp hiệu quả bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh, trong nhiều ngữ cảnh khác nhau và bằng nhiều hình thức khác nhau, bao gồm giao tiếp bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ, giao tiếp bằng văn bản, hình ảnh, con số và các ứng dụng công nghệ thông tin khác.
    • PLO2.2 Có khả năng thu thập, phân tích và đánh giá thông tin và đưa ra ý tưởng để giải quyết vấn đề hiệu quả bằng sự đổi mới, sáng tạo và tư duy phản biện.
    • PLO2.3 Có năng lực làm việc theo nhóm, đàm phán, giải quyết xung đột và lãnh đạo để thể hiện ý tưởng và quan điểm khi liên hệ, hợp tác và dẫn dắt những người khác để đạt được kết quả mong muốn

    3. Chuẩn đầu ra Mức độ tự chủ và trách nhiệm (Autonomy and Responsibility)

    • PLO3.1 Có ý thức về trách nhiệm công dân, xã hội và hành động vì sự bền vững.
    • PLO3.2 Có khả năng học tập và làm việc tự chủ, độc lập và có đạo đức, hướng đến mục tiêu học tập suốt đời với sự tự tin và kiên trì.
    • PLO3.3 Thấu hiểu môi trường đa văn hóa và tôn trọng sự khác biệt.

    Ngoài những chuẩn đầu ra trên, sinh viên/học viên tốt nghiệp đạt các chuẩn đầu ra như sau:

    • Có năng lực ngoại ngữ bậc 3/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam, đạt TOEIC 500
    • Đạt chứng chỉ công nghệ thông tin theo Quyết định số 2322/QĐ-ĐHKT-ĐBCLPTCT ngày 08/7/2024 Quy định Chuẩn đầu ra kiến thức về công nghệ thông tin trình độ đại học tại Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh;
    • Đạt chứng chỉ Giáo dục thể chất
    • Đạt chứng chỉ Giáo dục quốc phòng

    Cơ quan, tổ chức

    (Organization)

    Vị trí việc làm

    (Position)

    Mô tả công việc

    (Job description)

    Công ty tư vấn thiết kế trong lĩnh vực đô thị và đô thị thông minh như công ty thiết kế kiến trúc, thiết kế đô thị, thiết kế cảnh quan, quy hoạch đô thị; các công ty đầu tư, phát triển đô thị thông minh; các công ty xây dựng;…Kiến trúc sư thiết kế kiến trúc, thiết kế đô thị, thiết kế cảnh quan; chuyên gia quản lý dự án, triển khai kỹ thuật; giám sát thiết kế; giám sát thi công; chuyên gia về thuật toán trong đô thị thông minh;…Đề xuất ý tưởng, thiết kế sơ bộ cho dự án, triển khai thiết kế chi tiết, phát triển thuật toán ứng dụng công nghệ trong đô thị thông minh, tham quan quản lý dự án, giám sát thiết kế, giám sát thi công,…
    Các đơn vị công lập về quản lý đô thị, kiến trúc, quy hoạch, xây dựng như Sở ban ngành các cấp Chuyên viên quản lý; kiến trúc sư thiết kế; thanh tra đô thị; chuyên viên chuyển đổi số; chuyên gia tham vấn/ thúc đẩy sự tham gia của cộng đồng; chuyên gia dữ liệu đô thị;…Quản lý, giám sát, kiểm tra, thẩm định các dự án. Tham gia thiết kế, đề xuất các giải pháp thiết kế, công nghệ trong các dự án, đề tài nghiên cứu về đô thị. Chuyên gia tham vấn cộng đồng, làm việc với các cộng đồng dân cư về các vấn đề đô thị. Chuyên gia phân tích dữ liệu đô thị, dự đoán phát triển đô thị;…
    Các tổ chức phi chính phủ về phát triển đô thị như UN Habitat, WHO,…Chuyên gia tư vấn/ tham vấnTư vấn, tham vấn, làm việc cùng địa phương, các bên liên quan về các vấn đề phát triển đô thị như: thúc đẩy sự tham gia của cộng đồng; phân tích dữ liệu đô thị; đề xuất các phương án thiết kế kiến trúc, cảnh quan, đô thị; dự đoán và báo cáo định hướng phát triển đô thị;…
    Viện nghiên cứu, trường họcGiảng viên, nhà nghiên cứu, chuyên giaTham gia giảng dạy và nghiên cứu về kiến trúc, thiết kế đô thị, thiết kế cảnh quan, phát triển đô thị thông minh; nghiên cứu mô hình phát triển, công nghệ ứng dụng trong đô thị thông minh; phân tích dữ liệu đô thị;…