Slide Từ Sinh viên UEH đến Công dân toàn cầu Từ Công dân toàn cầu UEH
đến Công dân toàn cầu vì sự phát triển bền vững
Tuyển sinh Văn bằng 2 ĐHCQ Hình thức: Đăng ký trực tuyến (online)

Tuyển sinh Thạc sĩ
Liên hệ: (028) 38.235.277 | (028) 38.295.437
Tuyển sinh Liên thông từ Cao đẳng lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Tuyển sinh Văn bằng 2 VLVH Dành cho thí sinh đã tốt nghiệp Đại học
Tuyển thẳng
Xét tuyển dựa vào kết quả điểm 02 môn học ở bậc đại học

Tuyển sinh Liên thông từ Trung cấp lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Hạn nộp hồ sơ: Cuối tháng 2, 5, 8, 11
Tuyển sinh Văn bằng 1 VLVH Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT bất kỳ năm nào
Xét tuyển dựa vào học bạ THPT
Tuyển sinh Liên thông từ Trung cấp lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Hạn nộp hồ sơ: Cuối tháng 2, 5, 8, 11

Thông báo bổ sung phương thức tuyển sinh Khóa 47 – Đại học hình thức đào tạo chính quy (KSA & KSV)

Căn cứ Công văn số 3190/BGDĐT-GDĐT ngày 30 tháng 7 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về công tác tuyển sinh năm 2021 trong tình hình dịch Covid-19,

Trường Đại học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh thông báo bổ sung phương thức tuyển sinh Khóa 47 – Đại học hình thức đào tạo chính quy như sau:

1. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển học sinh đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 (phương thức xét tuyển đặc cách).

2. Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh thỏa 03 điều kiện sau:

– Thí sinh không trúng tuyển các phương thức tuyển sinh khác của Trường;

– Thí sinh đủ điều kiện dự thi đợt 2 Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 và có nguyện vọng được đặc cách xét công nhận tốt nghiệp THPT, đang ở nơi thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16/CT-TTg ngày 31/3/2020 của Thủ tướng Chính phủ hoặc nơi bị phong tỏa hoặc thuộc đối tượng phải cách ly y tế theo yêu cầu phòng chống dịch bệnh COVID-19 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

– Thí sinh có kết quả quá trình học tập từng năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 từ 6.5 trở lên.

3. Phạm vi tuyển sinh:

Đối với xét tuyển học tại cơ sở TP.HCM (Mã KSA), xét tuyển trên phạm vi cả nước.

– Đối với xét tuyển học tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã KSV), xét tuyển thí sinh tại 13 tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long. Riêng 4 ngành Kinh doanh nông nghiệp, Thương Mại điện tử, Ngôn ngữ Anh và Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành xét tuyển trên phạm vị cả nước.

4. Chỉ tiêu: 200 chỉ tiêu (KSA: 150 chỉ tiêu; KSV: 50 chỉ tiêu)

4.1. Đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh (KSA)

STT Ngành/Chương trình Mã đăng ký xét tuyển Chỉ tiêu PT7
a) Chương trình Chuẩn, Chương trình Cử nhân Chất lượng cao (CNCLC):
1 Ngành Kinh tế
Gồm chuyên ngành Kinh tế học ứng dụng, Kinh tế chính trị
7310101 3
2 Ngành Kinh tế đầu tư
Gồm Ngành Kinh tế đầu tư, Chuyên ngành Thẩm định giá và Quản trị tài sản
7310104 5
3 Ngành Bất động sản 7340116 3
4 Ngành Quản trị nhân lực 7340404 3
5 Ngành Kinh doanh nông nghiệp 7620114 1
6 Ngành Quản trị kinh doanh
Gồm các Chuyên ngành Quản trị, Quản trị chất lượng. Quản trị khởi nghiệp, Quản trị công nghệ và đổi mới sáng tạo
7340101 17
7 Ngành Kinh doanh quốc tế
Gồm Ngành Kinh doanh quốc tế, Chuyên ngành Ngoại thương
7340120 11
8 Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 3
9 Ngành Kinh doanh thương mại 7340121 5
10 Ngành Marketing 7340115 5
11 Ngành Tài chính – Ngân hàng
Gồm các Tài chính công, Quản lý thuế, Ngân hàng, Tài chính, Thị trường chứng khoán, Đầu tư tài chính, Ngân hàng đầu tư, Ngân hàng quốc tế, Thuế trong kinh doanh, Quản trị hải quan – ngoại thương, Quản trị tín dụng
7340201 23
12 Ngành Bảo hiểm 7340204 1
13 Ngành Tài chính quốc tế
Gồm Ngành Tài chính quốc tế, Chuyên ngành Quản trị rủi ro tài chính
7340206 3
14 Ngành Kế toán
Gồm các chuyên ngành Kế toán công, Kế toán doanh nghiệp
7340301 16
15 Ngành Kiểm toán 7340302 4
16 Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Gồm các chuyên ngành Quản trị lữ hành, Quản trị du thuyền
7810103 4
17 Ngành Quản trị khách sạn
Gồm các chuyên ngành Quản trị khách sạn, Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí
7810201 4
18 Ngành Toán kinh tế
Gồm các chuyên ngành Toán tài chính, Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm
7310108 3
19 Ngành Thống kê kinh tế
Gồm chuyên ngành Thống kê kinh doanh
7310107 1
20 Ngành Hệ thống thông tin quản lý
Gồm các chuyên ngành Hệ thống thông tin kinh doanh, Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp
7340405 3
21 Ngành Thương mại điện tử 7340122 3
22 Ngành Khoa học dữ liệu 7480109 1
23 Ngành Kỹ thuật phần mềm 7480103 1
24 Ngành Ngôn ngữ Anh
Gồm chuyên ngành Tiếng Anh thương mại
7220201 4
25 Ngành Luật kinh tế
Gồm chuyên ngành Luật kinh doanh
7380107 4
26 Ngành Luật
Gồm chuyên ngành Luật kinh doanh quốc tế
7380101 1
27 Ngành Quản lý công 7340403 1
28 Ngành Kiến trúc đô thị
Gồm chuyên ngành Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh
7580104 1
29 Ngành Quản lý bệnh viện 7720802 1
b) Chương trình Cử nhân tài năng (CNTN):
1 Ngành Quản trị kinh doanh
(Chương trình Cử nhân tài năng)
7340101_01 3
2 Ngành Kinh doanh quốc tế
(Chương trình Cử nhân tài năng)
7340120_01 3
3 Ngành Marketing
(Chương trình Cử nhân tài năng)
7340115_01 3
4 Ngành Tài chính – Ngân hàng
(Chuyên ngành Tài chính ứng dụng – Chương trình Cử nhân tài năng)
7340201_01 3
5 Ngành Kế toán
(Chương trình Cử nhân tài năng)
7340301_01 3
Cộng 2 chương trình 150

Lưu ý: Số chỉ tiêu của từng ngành/chuyên ngành có thể điều chỉnh trong tổng số chỉ tiêu căn cứ vào số nguyện vọng đăng ký vào các ngành/chuyên ngành.

4.2. Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (KSV)

STT Ngành/Chương trình Mã đăng ký xét tuyển Chỉ tiêu PT7
Chương trình Chuẩn:
1 Ngành Kinh doanh nông nghiệp 7620114 5
2 Ngành Quản trị kinh doanh

(Chuyên ngành Quản trị)

7340101 5
3 Ngành Kinh doanh quốc tế 7340120 5
4 Ngành Marketing 7340115 5
5 Ngành Tài chính – Ngân hàng

(Chuyên ngành Ngân hàng)

7340201 5
6 Ngành Quản trị Du lịch và Lữ hành

(Chuyên ngành Quản trị lữ hành)

7810103 5
7 Ngành Kế toán

(Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)

7340301 5
8 Ngành Thương mại điện tử 7340122 5
9 Ngành Ngôn ngữ Anh

(Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)

7220201 5
10 Ngành Luật kinh tế

(Chuyên ngành Luật kinh doanh)

7380107 5
Cộng: 50

Lưu ý: Số chỉ tiêu của từng ngành/chuyên ngành có thể điều chỉnh trong tổng số chỉ tiêu căn cứ vào số nguyện vọng đăng ký vào các ngành/chuyên ngành.

5. Cách xét tuyển:

Điểm xét tuyển là tổng điểm được quy đổi từ 04 tiêu chí sau, trong đó 01 tiêu chí bắt buộc và 03 tiêu chí không bắt buộc:

– Tiêu chí bắt buộc: Điểm trung bình học lực năm lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (thỏa điều kiện Phương thức xét tuyển học sinh đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021).

– Tiêu chí không bắt buộc:

+ Học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong thời hạn (tính đến ngày nộp hồ sơ xét tuyển học sinh Giỏi) tương đương IELTS từ 6.0 hoặc TOEFL iBT từ 73 trở lên

+ Học sinh đạt giải thưởng (Nhất, Nhì, Ba) kỳ thi chọn học sinh Giỏi THPT cấp tỉnh, cấp thành phố (trực thuộc trung ương) các môn: Toán, Vật lý, Hóa học, Tiếng Anh, Ngữ văn, Tin học.

+ Học sinh trường THPT chuyên/năng khiếu.

Bảng 1: Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của Phương thức xét tuyển thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 đối với chương trình Chuẩn, Chương trình Cử nhân Chất lượng cao (KSA và KSV)

Điểm quy đổi

(ĐQĐ)

Điểm quy đổi xét tuyển theo trung bình cả năm năm lớp 10, 11, 12 Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP Trường THPT
Chuyên/năng khiếu
Điểm trung bình từng năm ĐQĐ

Lớp 10

ĐQĐ

Lớp 11

ĐQĐ

Lớp 12

IELTS (Academic) Ba Nhì Nhất Lớp
6.0 6.5 7.0 7.5 8(+) 10 11 12
6.50 – 6.99 14 14 9 12 14 16 18 20 10 15 20 2 2 1
7.00 – 7.49 15 15 10
7.50 – 7.99 16 16 11
8.00 – 8.49 17 17 12
8.50 – 8.99 18 18 13
9.00 – 9.49 19 19 14
9.50 – 10.00 20 20 15

Bảng 2: Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của xét tuyển thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 đối với chương trình Cử nhân tài năng (KSA)

Điểm quy đổi xét tuyển theo trung bình cả năm năm lớp 10, 11, 12 Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế Giải thưởng kỳ thi chọn HSG cấp Tỉnh/TP Trường THPT
Chuyên/năng khiếu
Điểm trung bình từng năm ĐQĐ

Lớp 10

ĐQĐ

Lớp 11

ĐQĐ

Lớp 12

IELTS (Academic) Ba Nhì Nhất Lớp
6.0 6.5 7.0 7.5 8(+) 10 11 12
Điểm quy đổi (ĐQĐ) 6.50 – 6.99 14 14 9 21 22 23 24 25 3 4 5 6 6 3
7.00 – 7.49 15 15 10
7.50 – 7.99 16 16 11
8.00 – 8.49 17 17 12
8.50 – 8.99 18 18 13
9.00 – 9.49 19 19 14
9.50 – 10.00 20 20 15

Lưu ý: Điểm trung bình cả năm lớp 10, lớp 11, lớp 12 được ghi theo học bạ thí sinh.

6. Nguyên tắc xét tuyển

6.1. Nguyên tắc xét tuyển chung:

– Các cơ sở đào tạo là độc lập nhau;

– Các chương trình tại mỗi cơ sở đào tạo của Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh là độc lập, thí sinh có thể đăng ký nhiều chương trình tại cơ sở đào tạo khác nhau.

– Số nguyện vọng: tại mỗi cơ sở đào tạo, thí sinh đăng ký tối đa 02 nguyện vọng cho tất cả các ngành trong chương trình, thí sinh phải sắp xếp nguyện vọng (NV) từ cao xuống thấp (NV1 là NV cao nhất).

Trường hợp thí sinh trúng tuyển nhiều cơ sở đào tạo, nhiều chương trình: Thí sinh xác nhận nhập học theo cơ sở, chương trình nào thì nhập học theo chương trình của cơ sở đó.

6.2. Nguyên tắc xét tuyển chương trình Chuẩn, CNCLC, CNTN:

Điểm xét tuyển là tổng điểm được quy đổi từ 04 tiêu chí của Phương thức xét tuyển học sinh đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 theo thang điểm 100, cộng điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có và quy về mức điểm theo quy định của UEH).

– Trong tất cả các ngành, thí sinh được xét bình đẳng theo Điểm xét tuyển từ cao xuống thấp, không phân biệt thứ tự của nguyện vọng đăng ký (trừ trường hợp quy định tại nội dung Tiêu chí phụ trong xét tuyển của Phương thức xét tuyển học sinh đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021).

– Mức điểm ưu tiên đối tượng và khu vực (Chính sách ưu tiên đối tượng, khu vực được quy định trong quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GD&ĐT) quy đổi như sau:

Bảng 3: Bảng điểm quy đổi ưu tiên đối tượng, khu vực của Phương thức xét tuyển thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 đối với chương trình Chuẩn, CNCLC, CNTN (KSA và KSV)

Ưu tiên đối tượng Ưu tiên khu vực
Đối tượng Điểm ưu tiên Khu vực Điểm ưu tiên
ĐT1 đến ĐT4 6.67 KV1 2.50
ĐT5 đến ĐT7 3.33 KV2-NT 1.67
KV2 0.83
KV3 0

Tại mỗi cơ sở đào tạo và trong cùng chương trình: Nếu thí sinh đã trúng tuyển 01 nguyện vọng, sẽ không xét nguyện vọng tiếp theo.

Tiêu chí phụ trong xét tuyển Phương thức xét tuyển học sinh đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021: Tại mỗi cơ sở đào tạo và trong cùng chương trình, trường hợp nhiều thí sinh cùng điểm xét tuyển ở cuối danh sách và vượt chỉ tiêu tuyển sinh, UEH sử dụng tiêu chí phụ để xét tuyển theo thứ tự như sau: 1. Điểm trung bình môn Toán lớp 12; 2. Điểm trung bình môn tiếng Anh lớp 12; 3. Thứ tự nguyện vọng.

7. Kế hoạch tuyển sinh:

Nội dung

Thời gian

Thông báo tuyển sinh PT7 05/8/2021
Hướng dẫn và mở mạng cho thí sinh đăng ký trực tuyến 08g00 09/8/2021-16g30 ngày 16/8/2021
Kiểm dò hồ sơ 17/8 – 19/8
Họp Hội đồng tuyển sinh 23/8/2021
Công bố kết quả 09g00 ngày 24/8/2021
Xác nhận nhập học và thực hiện thủ tục nhập học 25/8 – 28/8/2021

8. Thông tin liên hệ:

8.1. Chương trình Chuẩn và Chương trình Chất lượng cao: Phòng Đào tạo

Hotline: 0902 230 082; 0941 230 082

Email: xettuyenk47@ueh.edu.vn

8.2. Chương trình cử nhân tài năng: Viện Đào tạo Quốc tế ISB

Điện thoại: (028) 39 221 818, (028) 39 305 293

Hotline: 0909 607 337; 0938 812 266

Email: tuyensinh@isb.edu.vn

8.3. Chương trình chuẩn tại Phân hiệu Vĩnh Long: Phòng Tuyển sinh – Truyền thông

Điện thoại: (0270) 3 823 443

Hotline: 0899 002 939

Email: ksv@ueh.edu.vn