Từ Sinh viên UEH đến Công dân toàn cầu Từ Công dân toàn cầu UEH
đến Công dân toàn cầu vì sự phát triển bền vững
Tuyển sinh Văn bằng 2 ĐHCQ Hình thức: Đăng ký trực tuyến (online)

Tuyển sinh Thạc sĩ
Liên hệ: (028) 38.235.277 | (028) 38.295.437
Tuyển sinh Liên thông từ Cao đẳng lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Tuyển sinh Văn bằng 2 VLVH Dành cho thí sinh đã tốt nghiệp Đại học
Tuyển thẳng
Xét tuyển dựa vào kết quả điểm 02 môn học ở bậc đại học

Tuyển sinh Liên thông từ Trung cấp lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Hạn nộp hồ sơ: Cuối tháng 2, 5, 8, 11
Tuyển sinh Văn bằng 1 VLVH Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT bất kỳ năm nào
Xét tuyển dựa vào học bạ THPT
Tuyển sinh Liên thông từ Trung cấp lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Hạn nộp hồ sơ: Cuối tháng 2, 5, 8, 11

Thông báo kết quả xét tuyển của UEH Khóa 48 – Đại học chính quy, năm 2022 (Mã trường KSA và KSV)

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh (UEH) công bố kết quả trúng tuyển Khóa 48 – Đại học chính quy năm 2022 của các phương thức:

  • Phương thức 1 (PT1): Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT
  • Phương thức 2 (PT2): Phương thức xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế.
  • Phương thức 3 (PT3): Phương thức xét tuyển học sinh Giỏi.
  • Phương thức 4 (PT4): Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn.
  • Phương thức 5 (PT5): Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức đợt 1 năm 2022.
  • Phương thức 6 (PT6): Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

1. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN

– Các phương thức UEH đã xét tuyển sớm (PT1, PT2, PT3, PT4, PT5): UEH đã công bố danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển vào ngày 11/7/2022 tại Cổng tuyển sinh UEH.

Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (PT6): Điểm trúng tuyển của từng ngành, chương trình, cơ sở đào tạo bằng nhau giữa các tổ hợp xét tuyển và bằng nhau giữa các nguyện vọng.

1.1. Đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh (Mã trường KSA):

a. Chương trình Chuẩn và Chương trình Cử nhân Chất lượng cao

STT Mã ngành NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO PT3 PT4 PT5 PT6
Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 7310101 Kinh tế 62 65 900 A00, A01, D01, D07 26.50
2 7310104 Kinh tế đầu tư 53 58 870 A00, A01, D01, D07 26.00
3 7340116 Bất động sản 50 53 850 A00, A01, D01, D07 25.10
4 7340404 Quản trị nhân lực 62 62 900 A00, A01, D01, D07 26.80
5 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 49 49 800 A00, A01, D01, D07 25.80
6 7340101 Quản trị kinh doanh 58 58 860 A00, A01, D01, D07 26.20
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 71 73 930 A00, A01, D01, D07 27.00
8 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 80 81 950 A00, A01, D01, D07 27.70
9 7340121 Kinh doanh thương mại 63 66 900 A00, A01, D01, D07 26.90
10 7340115 Marketing 71 72 940 A00, A01, D01, D07 27.50
11 7340201 Tài chính – Ngân hàng 52 58 845 A00, A01, D01, D07 26.10
12 7340204 Bảo hiểm 47 47 800 A00, A01, D01, D07 24.80
13 7340206 Tài chính quốc tế 66 69 920 A00, A01, D01, D07 26.90
14 7340301 Kế toán 51 54 830 A00, A01, D01, D07 25.80
15 7340301_01 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB plus 58 58 830 A00, A01, D01, D07 23.10
16 7340302 Kiểm toán 58 58 890 A00, A01, D01, D07 27.80
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 51 51 820 A00, A01, D01, D07 25.20
18 7810201 Quản trị khách sạn 51 52 820 A00, A01, D01, D07 25.40
19 7310108 Toán kinh tế (*) 47 47 800 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
25.80
20 7310107 Thống kê kinh tế (*) 51 54 830 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
26.00
21 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (*) 51 54 880 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
27.10
22 7340122 Thương mại điện tử (*) 63 68 940 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
27.40
23 7460108 Khoa học dữ liệu (*) 63 67 920 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
26.50
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm (*) 58 62 900 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
26.30
25 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) 58 58 850 D01, D96
Tiếng Anh hệ số 2
26.10
26 7380107 Luật kinh tế 52 54 860 A00, A01, D01, D96 26.00
27 7380101 Luật 58 58 880 A00, A01, D01, D96 25.80
28 7340403 Quản lý công 47 47 800 A00, A01, D01, D07 24.90
29 7580104 Kiến trúc đô thị 48 48 800 A00, A01, D01, V00 24.50
30 7489001 Công nghệ và đổi mới sáng tạo 46 46 830 A00, A01, D01, D07 26.20
31 7320106 Công nghệ truyền thông 70 71 910 A00, A01, D01, V00 27.60
32 7340129_td Quản trị bệnh viện 47 47 850 A00, A01, D01, D07 23.60

Ngành (*): Đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

b. Chương trình Cử nhân tài năng

STT Mã chương trình CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO PT2 PT3 PT6
Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 7340101_ISB Cử nhân tài năng (Gồm các ngành Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán) 72 72 A00, A01, D01, D07 27.5

1.2. Đào tạo tại Phân hiệu Vĩnh Long (Mã trường KSV):

STT Mã ngành NGÀNH/CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO PT3 PT4 PT5 PT6
Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển
1 7340101 Quản trị kinh doanh 48 39 600 A00, A01, D01, D07 17
2 7340301 Kế toán 48 39 550 A00, A01, D01, D07 17
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng 48 39 600 A00, A01, D01, D07 17
4 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 48 39 550 A00, A01, D01, D07 17
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 48 39 600 A00, A01, D01, D07 17
6 7340115 Marketing 48 39 600 A00, A01, D01, D07 17
7 7340122 Thương mại điện tử (*) 48 37 550 A00, A01, D01, D07
Toán hệ số 2
17
8 7220201 Ngôn ngữ Anh (*) 48 37 600 D01, D96
Tiếng Anh hệ số 2
17
9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 48 37 600 A00, A01, D01, D07 16
10 7380107 Luật kinh tế 48 37 550 A00, A01, D01, D96 16
11 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 48 37 500 A00, A01, D01, D07 16

Ngành (*): Đối với Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 tổ hợp xét tuyển có bài thi/môn thi nhân hệ số 2, quy về thang điểm 30.

2. TRA CỨU KẾT QUẢ: Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại đây: https://xettuyenk48.ueh.edu.vn/ket-qua-xet-tuyen

3. HƯỚNG DẪN XÁC NHẬN NHẬP HỌC

– Bắt đầu từ ngày 16/9/2022, thí sinh trúng tuyển phải thực hiện xác nhận nhập học trực tuyến trên hệ thống đăng ký xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/ trước khi thực hiện các quy trình nhập học của UEH (hạn chót trước 17g00 ngày 30/09/2022).

– Bắt đầu từ 09g00 ngày 20/9/2022, thí sinh kê khai hồ sơ nhập học trực tuyến và đóng học phí online tại Cổng nhập học UEH.

– Thí sinh chuẩn bị hồ sơ và và thực hiện thủ tục nhập học tại Trường theo lịch triệu tập thí sinh trúng tuyển (Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển vào ngày 16/9/2022)

– Địa điểm nộp hồ sơ nhập học:

+ Đối với thí sinh trúng tuyển tại cơ sở chính TP. Hồ Chí Minh: Hội trường A1.16, địa chỉ 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

+ Đối với thí sinh trúng tuyển tại Phân hiệu Vĩnh Long: Địa chỉ số 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long

4. THÔNG TIN LIÊN HỆ:

4.1. Chương trình Chuẩn, Chương trình Chất lượng cao và Chương trình Tích hợp: PHÒNG ĐÀO TẠO UEH

– Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

– Hotline: 0902 230 082; 0941 230 082

– Email: xettuyenk48@ueh.edu.vn

– Facebook: https://www.facebook.com/tvts.ueh/

– Website: www.tuyensinh.ueh.edu.vn

4.2. Chương trình Cử nhân tài năng: VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ ISB

– Địa chỉ: 17 Phạm Ngọc Thạch, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

– Điện thoại: (028) 36 221 818

– Hotline: 0909 607 337; 0938 812 266

– Email: tuyensinh@isb.edu.vn

– Facebook: www.facebook.com/uehisb.admissions

– Website: www.isb.edu.vn

4.3. Chương trình Chuẩn tại Phân hiệu Vĩnh Long: PHÒNG TUYỂN SINH – TRUYỀN THÔNG

– Địa chỉ: 1B Nguyễn Trung Trực, Phường 8, TP. Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long

– Điện thoại: 027 03 823 443

– Hotline/Zalo: 0899 002 939

– Email: ksv@ueh.edu.vn

– Facebook: www.facebook.com/uehvinhlong/