Chương trình liên kết quốc tế
Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy chế đào tạo của Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.
Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy chế đào tạo của Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.
| Học kỳ (dự kiến) | Loại học phần | Môn học |
|---|---|---|
| Học kỳ 1 (60 tín chỉ) | Bắt buộc | |
| Bắt buộc | ||
| Học kỳ 2 (60 tín chỉ) | Bắt buộc | |
| Bắt buộc | ||
| Học kỳ 3 (60 tín chỉ) | Bắt buộc | |
| Bắt buộc | ||
| Học kỳ 4 (60 tín chỉ) | Bắt buộc | |
| Bắt buộc |
1. Chuẩn đầu ra Kiến thức (Knowledge)
2. Chuẩn đầu ra Kỹ năng (Skills)
3. Chuẩn đầu ra Mức độ tự chủ và trách nhiệm (Autonomy and Responsibility)
Ngoài những chuẩn đầu ra trên, sinh viên/học viên tốt nghiệp đạt các chuẩn đầu ra như sau:
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, Học viên tốt nghiệp có khả năng đảm nhiệm công việc như sau:
Cơ quan, tổ chức (Organization) | Vị trí việc làm (Position) | Mô tả công việc (Job description) |
| Ngân hàng thương mại (trong nước & quốc tế) | Risk Analyst
| Phân tích rủi ro tín dụng, rủi ro thị trường và rủi ro thanh khoản; xây dựng mô hình đo lường rủi ro (PD, LGD, VaR); thực hiện stress testing; báo cáo theo chuẩn Basel; đề xuất chính sách quản trị rủi ro. |
| Ngân hàng thương mại / Công ty tài chính | Credit Risk Analyst
| Đánh giá hồ sơ vay vốn doanh nghiệp và cá nhân; phân tích dòng tiền; xây dựng mô hình chấm điểm tín dụng; tính toán Expected Loss theo IFRS; đề xuất hạn mức tín dụng phù hợp. |
| Ngân hàng đầu tư / Bộ phận nguồn vốn (Treasury) | Market Risk Analyst | Đo lường biến động lãi suất, tỷ giá; tính Value at Risk (VaR); giám sát hạn mức giao dịch; đánh giá rủi ro danh mục đầu tư và đề xuất biện pháp phòng ngừa. |
| Công ty quản lý quỹ / Công ty chứng khoán | Investment Risk Analyst | Phân tích rủi ro danh mục cổ phiếu, trái phiếu; đánh giá beta, volatility; theo dõi hiệu quả đầu tư (performance attribution); hỗ trợ phân bổ tài sản. |
| Công ty fintech / Công ty công nghệ tài chính | Financial Data Analyst | Phân tích dữ liệu giao dịch; xây dựng dashboard báo cáo; phát triển mô hình phát hiện gian lận; ứng dụng machine learning vào chấm điểm tín dụng. |
| Tập đoàn đa quốc gia / Doanh nghiệp lớn | Corporate Risk / Treasury Analyst | Quản trị rủi ro tỷ giá, lãi suất; dự báo dòng tiền; xây dựng chiến lược hedging; phân tích hiệu quả đầu tư và quản lý nguồn vốn doanh nghiệp. |
| Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính – ngân hàng | Financial Stability Analyst | Giám sát ổn định hệ thống tài chính; phân tích an toàn vốn; đánh giá rủi ro hệ thống; nghiên cứu và đề xuất chính sách quản lý rủi ro. |
| Tổ chức tài chính quốc tế | Financial Risk Specialist / Policy Analyst | Phân tích rủi ro tài chính vĩ mô; đánh giá hệ thống ngân hàng các quốc gia; tư vấn chính sách quản trị rủi ro và cải cách tài chính. |
| Lĩnh vực Giáo dục & Nghiên cứu | Nghiên cứu viên/Giảng viên (Researcher/Academic) | Thực hiện các nghiên cứu chuyên sâu về quản trị nhân sự (nếu tiếp tục lộ trình lên PhD – Tiến sĩ) hoặc giảng dạy tại các cơ sở giáo dục đại học. |