Mục tiêu của chương trình liên kết là đào tạo cho học viên sau khi tốt nghiệp có kiến thức chuyên môn về chuỗi cung ứng vững vàng, khả năng lãnh đạo đổi mới và đạo đức, độ nhạy đa văn hóa và bền vững cũng như kiến thức kỹ thuật số, sẵn sàng đảm nhận các cương vị quản lý hoặc lãnh đạo doanh nghiệp hiệu quả trong môi trường cạnh tranh quốc tế. Bên cạnh đó, chương trình chú trọng xây dựng cho học viên các kỹ năng giao tiếp đa văn hóa và cá nhân mạnh mẽ, khả năng giao lưu quốc tế và ý thức trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp theo hướng phát triển bền vững.
Chương trình liên kết quốc tế
Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy chế đào tạo của Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.
Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy chế đào tạo của Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.
| Học kỳ (dự kiến) | Loại học phần | Môn học |
|---|---|---|
| Học kỳ 1 (16 tín chỉ) | Bắt buộc | |
| Bắt buộc | ||
| Bắt buộc | ||
| Bắt buộc | ||
| Học kỳ 2 (19 tín chỉ) | Bắt buộc | |
| Bắt buộc | ||
| Bắt buộc | ||
| Bắt buộc | ||
| Học kỳ 3 (20 tín chỉ) | Bắt buộc | |
| Bắt buộc | ||
| Bắt buộc | ||
| Bắt buộc | ||
| Bắt buộc | ||
| Học kỳ 4 (5 tín chỉ) | Bắt buộc |
1. Chuẩn đầu ra Kiến thức (Knowledge)
2. Chuẩn đầu ra Kỹ năng (Skills)
3. Chuẩn đầu ra Mức độ tự chủ và trách nhiệm (Autonomy and Responsibility)
Ngoài những chuẩn đầu ra trên, sinh viên/học viên tốt nghiệp đạt các chuẩn đầu ra như sau:
Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo, Học viên tốt nghiệp có khả năng đảm nhiệm công việc như sau:
Cơ quan, tổ chức (Organization) | Vị trí việc làm (Position) | Mô tả công việc (Job description) |
| Doanh nghiệp các lĩnh vực: sản xuất, logistics, bán lẻ, thương mại điện tử, phân phối, tư vấn, tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp Việt Nam mở rộng thị trường | Chuyên viên/Quản lý Chuỗi cung ứng | Lập kế hoạch, điều phối vật tư – thông tin, tối ưu hóa chuỗi cung ứng từ mua hàng đến phân phối. |
| Doanh nghiệp các lĩnh vực: sản xuất, logistics, bán lẻ, thương mại điện tử, phân phối, tư vấn, tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp Việt Nam mở rộng thị trường | Quản lý Logistics | Quản lý vận tải, kho bãi, giao nhận; tối ưu chi phí logistics; phối hợp đối tác vận chuyển. |
| Doanh nghiệp các lĩnh vực: sản xuất, logistics, bán lẻ, thương mại điện tử, phân phối, tư vấn, tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp Việt Nam mở rộng thị trường | Quản lý Mua hàng & Cung ứng | Lựa chọn nhà cung cấp, đàm phán hợp đồng, quản lý tồn kho, đảm bảo nguồn nguyên liệu ổn định. |
| Doanh nghiệp các lĩnh vực: sản xuất, logistics, bán lẻ, thương mại điện tử, phân phối, tư vấn, tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp Việt Nam mở rộng thị trường | Quản lý Vận hành | Giám sát quy trình sản xuất – vận hành, cải tiến hiệu suất và chất lượng. |
| Doanh nghiệp các lĩnh vực: sản xuất, logistics, bán lẻ, thương mại điện tử, phân phối, tư vấn, tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp Việt Nam mở rộng thị trường | Quản lý Kho & Phân phối | Tổ chức kho, kiểm soát tồn kho, lập kế hoạch phân phối. |
| Doanh nghiệp các lĩnh vực: sản xuất, logistics, bán lẻ, thương mại điện tử, phân phối, tư vấn, tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp Việt Nam mở rộng thị trường | Demand Planner (Chuyên viên hoạch định nhu cầu) | Dự báo nhu cầu, phân tích dữ liệu bán hàng, đề xuất kế hoạch sản xuất – tồn kho. |
| Doanh nghiệp các lĩnh vực: sản xuất, logistics, bán lẻ, thương mại điện tử, phân phối, tư vấn, tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp Việt Nam mở rộng thị trường | Supply Chain Analyst | Phân tích dữ liệu, theo dõi KPI, đề xuất giải pháp tối ưu chuỗi cung ứng. |
| Doanh nghiệp các lĩnh vực: sản xuất, logistics, bán lẻ, thương mại điện tử, phân phối, tư vấn, tập đoàn đa quốc gia, doanh nghiệp Việt Nam mở rộng thị trường | Chuyên viên cải tiến quy trình/Chuyển đổi số | Ứng dụng công nghệ, tự động hóa, phân tích dữ liệu để cải tiến hiệu suất. |