Cử nhân Kinh doanh – Western Sydney University

Cử nhân Kinh doanh (liên kết giữa Viện Đào tạo quốc tế, Trường Tài năng UEH.ISB và Trường Đại học Western Sydney, Úc)

Chương trình Cử nhân Kinh doanh (Bachelor of Business) được thiết kế nhằm trang bị cho người học nền tảng kiến thức chuyên ngành vững chắc, kỹ năng nghề nghiệp toàn diện và năng lực tự chủ, trách nhiệm trong thực hành chuyên môn và môi trường doanh nghiệp.

Chương trình học tập trung vào các lĩnh vực mới nổi, nơi kinh doanh giao thoa với công nghệ, đổi mới sáng tạo và các mục tiêu xã hội. Sinh viên sẽ học cách thúc đẩy đổi mới và áp dụng các chiến lược kinh doanh bền vững trong bối cảnh nền kinh tế toàn cầu đang phát triển nhanh chóng. Dưới góc nhìn về mục tiêu xã hội, người học sẽ tiếp cận một cách phản biện các Mục tiêu Phát triển Bền vững (SDGs) của Liên Hợp Quốc, đảm bảo rằng quá trình học tập và thực hành nghề nghiệp tương lai của bạn phù hợp với định hướng lãnh đạo kinh doanh có đạo đức và trách nhiệm.

Sinh viên có thể phát huy thế mạnh và sở thích của mình bằng cách lựa chọn và được đào tạo chuyên môn ở một trong ba chuyên ngành, bao gồm: Tài chính Ứng dụng và Công nghệ tài chính (FinTech), Marketing và Công nghệ Marketing (MarTech) và Kinh doanh Quốc tế. 

Bên cạnh đó, người học sẽ được khám phá, phát triển và vận dụng các kỹ năng thiết yếu như kỹ năng giao tiếp, tư duy phản biện, giải quyết vấn đề, làm việc nhóm, sự linh hoạt và khả năng thích ứng để sẵn sàng cho sự nghiệp tương lai trong một môi trường năng động. Người học còn có cơ hội áp dụng những kỹ năng này trong môi trường làm việc thực tế thông qua chương trình thực tập với các đối tác doanh nghiệp địa phương hoặc các trải nghiệm học tập gắn kết với thực tiễn nghề nghiệp.

Tham khảo để biết thêm chi tiết tại: https://studenthandbook.westernsydney.edu.au/course/2026/2786

Loại hình đào tạo

Chương trình liên kết quốc tế

Đối tượng người học

Người học đã tốt nghiệp Trung học phổ thông.

Theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế đào tạo của Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.

Học kỳ
(dự kiến)
Loại học phầnMôn học
Học kỳ 1
(40 tín chỉ)
Bắt buộc
  • Kỹ năng Học thuật ngành Kinh doanh (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nguyên lý Quản trị (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nguyên lý Kế toán (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nguyên lý Marketing (10 tín chỉ)
  • Học kỳ 2
    (30 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Nguyên lý Kinh tế học (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tương lai của Kinh doanh (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Thống kê trong Kinh doanh (10 tín chỉ)
  • Học kỳ 3
    (30 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Kinh doanh Quốc tế (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Luật Kinh doanh (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nền tảng Tài chính (10 tín chỉ)
  • Học kỳ 4
    (30 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Chuyển đổi số trong Kinh doanh (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nghề nghiệp & Cơ hội việc làm (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tài chính Doanh nghiệp (10 tín chỉ)
  • Học kỳ 5
    (220 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Các Tổ chức Tài chính và Công nghệ tài chính (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phân tích chứng khoán và Định giá Doanh nghiệp (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phân tích Đầu tư (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Ngân hàng và Tài chính (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Tài chính Toàn cầu (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Mô hình Tài chính và Công nghệ Tài chính (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Dự án Tài chính Ứng dụng và Công nghệ Tài chính (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Cơ bản về Phân tích Marketing (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Nền tảng Trải nghiệm Khách hàng (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Phân tích Thông tin Chuyên sâu về Khách hàng (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Marketing Kỹ thuật số ứng dụng (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Chiến lược Đa Kênh và Công nghệ Marketing (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản lý chiến lược Marketing (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Dự án kế hoạch Marketing (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Marketing quốc tế (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Marketing quốc tế (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Chiến lược Kinh doanh Quốc tế (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Dự án Kinh doanh Quốc tế (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Các Chủ đề Đặc biệt trong Kinh doanh Quốc tế (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Chiến lược Toàn cầu trong kỷ nguyên số (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Quản lý trong Môi trường Toàn cầu (10 tín chỉ)
  • Bắt buộc
  • Toàn cầu hóa và bền vững (10 tín chỉ)
  • Học kỳ 6
    (80 tín chỉ)
    Tự chọn
  • Giới thiệu về Phân tích Doanh nghiệp (10 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Cơ bản về Phân tích Marketing (10 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Marketing Kỹ thuật số ứng dụng (10 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Marketing quốc tế (10 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Giới thiệu về Phân tích Doanh nghiệp (10 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Các Tổ chức Tài chính và Công nghệ tài chính (10 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Ngân hàng và Tài chính (10 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Giới thiệu về Phân tích Doanh nghiệp (10 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Cơ bản về Phân tích Marketing (10 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Các Tổ chức Tài chính và Công nghệ tài chính (10 tín chỉ)
  • Tự chọn
  • Marketing Kỹ thuật số ứng dụng (10 tín chỉ)
  • Học kỳ 8
    (10 tín chỉ)
    Bắt buộc
  • Trải nghiệm nghề nghiệp trong doanh nghiệp (10 tín chỉ)
  • 1 Chuẩn đầu ra Kiến thức (Knowledge)

    • PLO1.1 Trình bày sản phẩm hoặc tài liệu xác thực bằng cách sử dụng kỹ năng viết và thuyết trình phù hợp với chuyên ngành, đối tượng và bối cảnh cụ thể. / Present an authentic resource or artefact using discipline-appropriate written and verbal skills suited to audience and context.
    • PLO1.2 Chứng minh lập luận trong bối cảnh chuyên môn hoặc trong doanh nghiệp bằng cách sử dụng thông tin liên quan và phù hợp với chuyên ngành (dạng văn bản hoặc số liệu). / Justify an argument in a professional/specialised or enterprise context using relevant, discipline-appropriate information (textual or numerical).
    • PLO1.3 Xác định giải pháp hoàn chỉnh cho một vấn đề chuyên môn hoặc tại doanh nghiệp, có xem xét đến các bối cảnh rộng lớn hơn (bao gồm cả bối cảnh toàn cầu). / Determine a well-formulated solution to a professional or enterprise problem that considers wider professional or enterprise contexts (including global).
    • PLO1.4 Đánh giá các hoạt động nghề nghiệp/chuyên môn hoặc hoạt động trong doanh nghiệp có liên quan đến văn hóa và đa dạng trong các bối cảnh phù hợp với chuyên ngành, đồng thời đưa ra khuyến nghị. / Evaluate professional or enterprise practice in relation to culture and diversity in discipline-appropriate contexts and make recommendations.

    2. Chuẩn đầu ra Kỹ năng (Skills)

    • PLO2.1 Kỹ năng giao tiếp – Áp dụng các kỹ năng (viết và nói) chuyên môn, phù hợp với đối tượng tiếp nhận và bối cảnh. / Communication skills – Apply specialised written and verbal skills suited to audience and context.
    • PLO2.2 Làm việc nhóm – Áp dụng các kỹ năng làm việc nhóm để đạt được mục tiêu chung và đồng kiến tạo kết quả có giá trị trong môi trường doanh nghiệp. / Teamwork – Apply teamwork skills to achieve team goals and coproduce outcomes in a professional context.
    • PLO2.3 Tư duy phản biện – Chứng minh lập luận trong bối cảnh chuyên môn đặc thù bằng cách sử dụng các thông tin liên quan và phù hợp với chuyên ngành (dưới dạng văn bản hoặc số liệu). / Critical Thinking – Justify an argument in a specialised professional context using relevant, discipline-appropriate information (textual or numerical).
    • PLO2.4 Giải quyết vấn đề – Minh họa giải pháp toàn diện cho các vấn đề chuyên môn hoặc vấn đề của doanh nghiệp, có xem xét đến các bối cảnh rộng lớn hơn (bao gồm cả bối cảnh toàn cầu). / Problem Solving – Illustrate a well-formulated solution to a professional or enterprise problem that considers wider professional or enterprise contexts (including global).

    3. Chuẩn đầu ra Mức độ tự chủ và trách nhiệm (Autonomy and Responsibility)

    • PLO3.1 Đa dạng văn hóa – Đánh giá các hoạt động thực hành chuyên môn trong mối tương quan với yếu tố văn hóa, sự đa dạng trong các bối cảnh đặc thù ngành (bao gồm các nhóm dân tộc bản địa và bối cảnh toàn cầu), từ đó đưa ra các khuyến nghị. / Cultural Diversity – Evaluate professional practice in relation to culture and diversity in discipline appropriate contexts (including first peoples/global) and make recommendations.
    • PLO3.2 Trách nhiệm – Đánh giá hành vi chuyên môn và hành vi của doanh nghiệp trên các phương diện kinh tế, xã hội và môi trường, từ đó đưa ra các đề xuất cho hoạt động thực hành có trách nhiệm. / Responsibility – Evaluate economic, social, and environmental enterprise and professional behaviour, and make recommendations for responsible practice.

    Ngoài những chuẩn đầu ra trên, sinh viên tốt nghiệp đạt các chuẩn đầu ra như sau:

    • Có năng lực ngoại ngữ bậc 4/6 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam