Từ Sinh viên UEH đến Công dân toàn cầu Từ Công dân toàn cầu UEH
đến Công dân toàn cầu vì sự phát triển bền vững
Tuyển sinh Văn bằng 2 ĐHCQ Hình thức: Đăng ký trực tuyến (online)

Tuyển sinh Thạc sĩ
Liên hệ: (028) 38.235.277 | (028) 38.295.437
Tuyển sinh Liên thông từ Cao đẳng lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Tuyển sinh Văn bằng 2 VLVH Dành cho thí sinh đã tốt nghiệp Đại học
Tuyển thẳng
Xét tuyển dựa vào kết quả điểm 02 môn học ở bậc đại học

Tuyển sinh Liên thông từ Trung cấp lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Hạn nộp hồ sơ: Cuối tháng 2, 5, 8, 11
Tuyển sinh Văn bằng 1 VLVH Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT bất kỳ năm nào
Xét tuyển dựa vào học bạ THPT
Tuyển sinh Liên thông từ Trung cấp lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Hạn nộp hồ sơ: Cuối tháng 2, 5, 8, 11

UEH tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2022

LIÊN HỆ TƯ VẤN: (028)3829.5437 – (028)3823.5277

1. Mục tiêu, ngành và hình thức đào tạo:

1.1. Mục tiêu đào tạo:

Mục tiêu chung là đào tạo các nhà kinh tế, nhà quản trị, chuyên gia pháp lý và các chuyên gia đang hoặc sẽ làm quản lý, nghiên cứu, giảng dạy.

Sau khi hoàn tất chương trình, người học đạt được các tiêu chuẩn sau: Có kiến thức và năng lực hoạt động rộng và chuyên sâu cần thiết theo ngành và chuyên ngành đào tạo phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế – xã hội của Việt Nam.

1. Kinh tế chính trị

2. Kinh tế phát triển

3. Kinh tế và Quản lý môi trường

4. Kinh tế và Quản trị lĩnh vực sức khỏe

5. Thống kê kinh tế

6. Quản trị kinh doanh

7. Kinh doanh thương mại

8. Kinh doanh quốc tế

9. Tài chính

10. Ngân hàng

11. Tài chính công

12. Kế toán

13. Quản lý công

14. Công nghệ thiết kế thông tin và truyền thông

15. Quản lý kinh tế

16. Luật kinh tế

17. Luật Hiến pháp và Hành chính

18. Quản trị bền vững Doanh nghiệp và Môi trường

1.3. Hình thức và thời gian đào tạo:

Hình thức đào tạo: Không tập trung (học vao tối thứ 2/4/6; hoặc tối thứ 3/5/7; hoặc  thứ bảy và Chủ nhật – tùy theo ngành – Thời gian đào tạo: 02 năm.

2. Điều kiện dự tuyển và phương pháp tuyển chọn:

2.1. Điều kiện dự tuyển: Thí sinh dự tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ là công dân Việt Nam có lý lịch bản thân rõ ràng, hiện không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, có đủ các điều kiện sau đây:

2.1.1. Điều kiện văn bằng

– Đối với thí sinh dự tuyển chuyên ngành Luật kinh tế, Luật Hiến pháp và Hành chính phải có bằng tốt nghiệp đại học hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) khối ngành luật; nếu không thuộc khối ngành luật phải học bổ sung kiến thức các môn: Luật Hiến pháp và Luật hành chính; Luật đân sự; Luật tố tụng dân sự; Luật hình sự và Luật tố tụng hình sự; Luật kinh tế; Tư pháp quốc tế.

– Đối với thí sinh dự tuyển chuyên ngành Quản lý công phải có bằng tốt nghiệp đại học hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành Hành chính công, Quản lý nhà nước, các ngành kinh tế, kinh doanh và quản lý.

– Đối với thí sinh dự tuyển chuyên ngành Kinh tế chính trị phải có bằng tốt nghiệp đại học hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) các ngành lý luận Mác – Lênin, các ngành kinh tế, kinh doanh và quản lý.

– Đối với thí sinh dự tuyển vào khối ngành kinh tế, kinh doanh và quản lý phải có bằng tốt nghiệp đại học hoặc đã đủ điều kiện công nhận tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) các ngành kinh tế, kinh doanh và quản lý; nếu không thuộc khối ngành kinh tế, kinh doanh và quản lý phải học bổ sung kiến thức các môn: Toán cao cấp; Xác suất thống kê; Kinh tế vi mô; Kinh tế vĩ mô; Quản trị học; Nguyên lý tài chính – ngân hàng.

– Các văn bằng tốt nghiệp đại học và bảng điểm do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp phải được công chứng tiếng Việt và nộp kèm theo văn bản công nhận của Cục Quản lý chất lượng (thông tin về đăng ký công nhận văn bằng do nước ngoài cấp xem tại https://naric.edu.vn, mục Hướng dẫn quy trình công nhận văn bằng do cơ sở giáo dục nước ngoài cấp).

2.1.2. Điều kiện sức khỏe: Có đủ sức khỏe để học tập.

2.2. Điều kiện Ngoại ngữ:

Thí sinh dự tuyển sinh cần đáp ứng một trong các điều kiện sau:

– Bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên ngành ngôn ngữ nước ngoài hoặc bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên mà chương trình được thực hiện chủ yếu bằng ngôn ngữ nước ngoài;

– Bằng tốt nghiệp trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ do UEH cấp trong thời gian không quá 02 năm mà chuẩn đầu ra của chương trình đã đáp ứng yêu cầu ngoại ngữ đạt trình độ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;

– Một trong các văn bằng hoặc chứng chỉ ngoại ngữ đạt trình độ tương đương Bậc 3 trở lên theo khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam (xem Phụ lục I, Bảng tham chiếu quy đổi một số văn bằng chứng chỉ ngoại ngữ) hoặc các chứng chỉ tương đương B1 khác, các chứng chỉ này do các cơ sở giáo dục đại học được Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố, còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký dự tuyển.

– Điểm kiểm tra ngoại ngữ đầu vào bậc cao học của UEH đạt từ 50 điểm trở lên (thang điểm 100). Dự kiến ngày kiểm tra ngoại ngữ (tiếng Anh): 27 tháng 3 năm 2022, theo hình thức trực tuyến – Xem thêm Thông báo mở lớp ôn tập kiến thức Anh văn để thi đầu: xem

2.3. Về chỉ tiêu tuyển sinh: 1.200 học viên/năm 2022.

2.4. Đối tượng và chính sách ưu tiên

– Đối tượng ưu tiên:

a) Người có thời gian công tác hai năm liên tục trở lên (tính đến ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các địa phương được quy định là Khu vực 1 trong Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành. Trong trường hợp này thí sinh phải có quyết định tiếp nhận công tác hoặc điều động, biệt phái công tác của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền;

b) Thương binh, người hưởng chính sách như thương binh;

c) Anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang;

d) Người thuộc dân tộc thiểu số có hộ khẩu thường trú từ 2 năm trở lên ở địa phương được quy định tại Điểm a;

đ) Con liệt sĩ.

e) Con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học, được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt, học tập do hậu quả của chất độc hóa học.

– Chính sách ưu tiên: Người dự tuyển thuộc đối tượng ưu tiên đã kể trên (bao gồm cả người thuộc nhiều đối tượng ưu tiên) được cộng 0,5 điểm vào điểm trung bình chung (GPA) bảng điểm trình độ đại học.

– Các loại giấy tờ cần nộp để hưởng chính sách ưu tiên

+ Hợp đồng lao động (có công chứng), quyết định tiếp nhận hoặc điều động công tác của cấp có thẩm quyền và xác nhận của UBND phường, xã về việc cơ quan đó đóng tại địa bàn được ưu tiên (cho đối tượng a);

+ Bản sao (có công chứng) thẻ thương binh/bệnh binh hoặc các loại giấy tờ có liên quan (cho các đối tượng b, c, đ);

+ Bản sao (có công chứng) CMND, giấy khai sinh hoặc hộ khẩu và xác nhận của xã/phường nơi thí sinh cư trú (cho đối tượng d).

2.5. Xét tuyển

Xét tuyển dựa trên hồ sơ ứng viên, kết quả học tập bậc đại học và điều kiện ngoại ngữ.

Những trường hợp dự tuyển theo hướng nghiên cứu sẽ được xét tuyển sau khi đã trúng tuyển vào hướng ứng dụng. Xem thêm bài viết Giới thiệu về Hướng đào tạo

2.6. Thời gian và địa điểm xét tuyển:

Dự kiến ngày công bố kết quả xét tuyển: ngày 05 tháng 4 năm 2022.

Địa điểm xét tuyển: Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.

3. Lệ phí tuyển sinh

– Lệ phí hồ sơ:120,000 đ/thí sinh

– Lệ phí thi:120,000 đ/môn ngoại ngữ (trường hợp thí sinh thi đầu vào ngoại ngữ)

4. Kinh phí đào tạo: Học phí dự kiến năm 2022 là 1.090.000 đ/tín chỉ

5. Đăng ký dự thi:

Thí sinh căn cứ vào các điều kiện quy định ở trên để đăng ký dự tuyển.

Hồ sơ đăng ký dự tuyển gồm

1. Phiếu đăng ký dự tuyển (theo mẫu).

2. Lý lịch (theo mẫu) dán ảnh cá nhân có xác nhận của thủ trưởng cơ quan hoặc chính quyền địa phương nơi thí sinh cư trú (đối với người chưa có việc làm).

3. Giấy ưu tiên (nếu có).

4. 02 (hai) bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học và 01 (một) bản sao bảng điểm tốt nghiệp đại học (có sao y của cơ quan có thẩm quyền).

5. Chứng chỉ bổ sung kiến thức nếu không có bằng đại học đúng ngành.

6. Hai ảnh 4×6 chụp kiểu thẻ CMND/CCCD không quá 01 (một) năm tính đến ngày dự thi, ghi họ tên, ngày sinh, nơi sinh ở mặt sau ảnh.

Thí sinh tải hồ sơ và ghi các thông tin cá nhân liên quan theo mẫu tại đây

6. Địa điểm và thời gian nộp hồ sơ: 

– Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Viện Đào tạo Sau đại học – Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Phòng A001 Số 59C Nguyễn Đình Chiểu, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Thời gian nộp hồ sơ:

Ứng viên vui lòng chọn 01 trong 2 hình thức nộp hồ sơ:

Hình thức 1: Nộp hồ sơ trực tiếp tại Viện Đào tạo Sau đại học – Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh: thời gian từ 21/02/2022 đến hết ngày 11/3/2022 – Sáng; 07:30 -11:00; Chiều 13:30 -16:00

Hình thức 2: Nộp hồ sơ online theo Hướng dẫn tại đây  hạn chót cập nhật hồ sơ online đến 15/3/2022.

Sau khi Hội đồng Tuyển sinh Sau đại học của Trường phê chuẩn kết quả tuyển sinh, Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh sẽ gửi giấy báo mời thí sinh về Trường hoàn thiện hồ sơ, đối chiếu văn bằng và các giấy tờ liên quan để xác nhận trúng tuyển chính thức.

7. Thông tin liên hệ:

Viện Đào tạo Sau đại học – Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh.

Số 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh

Điện thoại: (028)3829.5437 – (028)3823.5277, nhấn tiếp số nội bộ: ext 15, 16, 20, 21, 23, 24, 25

Website: http://sdh.ueh.edu.vn

Phụ lục I

VĂN BẰNG, CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ

TƯƠNG ĐƯƠNG BẬC 3 VÀ BẬC 4 KHUNG NĂNG LỰC NGOẠI NGỮ 6 BẬC DÙNG CHO VIỆT NAM ÁP DỤNG TRONG TUYỂN SINH VÀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỒ CHÍ MINH

(Kèm theo Thông báo số 161/TB-ĐHKT-ĐTSĐH ngày 14 tháng 01 năm 2022 của Hiệu trưởng trường Đại học kinh tế TP. Hồ Chí Minh)

TT Ngôn ngữ Chứng chỉ

/Văn bằng

Trình độ/Thang điểm
Tương đương Bậc 3 Tương đương Bậc 4
1 Tiếng Anh TOEFL iBT 30 – 45 46 – 93
TOEFL ITP 450-499
IELTS 4.0 – 5.0 5.5 – 6.5
Cambridge

Assessment

English

B1 Preliminary/B1

Business Preliminary/

Linguaskill.

Thang điểm: 140-159

B2 First/B2 Business

Vantage/

Linguaskill

Thang điểm: 160-179

TOEIC

(4 kỹ năng)

Nghe: 275-399

Đọc: 275-384

Nói: 120-159

Viết: 120-149

Nghe: 400-489

Đọc: 385-454

Nói: 160-179

Viết:150-179

2 Tiếng Pháp TCF: 300-399

Văn bằng DELF B1

Diplôme de Langue

TCF: 400-499

Văn bằng DELF B2

Diplôme de Langue

3 Tiếng Đức Goethe – Institut Goethe-Zertifikat B1 Goethe-Zertifikat B2
The German

TestDaF language

certificate

TestDaF Bậc 3

(TDN 3)

TestDaF Bậc 4

(TDN 4)

4 Tiếng Trung Quốc Hanyu Shuiping

Kaoshi (HSK)

HSK Bậc 3 HSK Bậc 4
5 Tiếng Nhật Japanese Language

Proficiency Test

(JLPT)

N4 N3
6 Tiếng Nga