Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của Phương thức xét tuyển học sinh Giỏi, xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn - Tuyển sinh Đại học chính quy, Khóa 47, năm 2021

02/03/2021

1. Phương thức xét tuyển học sinh Giỏi

Bảng 1A: Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của phương thức xét tuyển học sinh Giỏi đối với chương trình Chuẩn, chương trình Cử nhân Chất lượng cao

 

Điểm quy đổi xét tuyển theo ĐTB học lực năm lớp 10, 11, HK1-lớp 12

Chứng chỉ tiếng Anh
quốc tế

Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP

Trường THPT 
Chuyên/năng khiếu

IELTS (Academic)

Lớp

ĐTB

học lực

ĐQĐ

Lớp 10

ĐQĐ

Lớp 11

ĐQĐ

HK1-

Lớp 12

6.0

6.5

7.0

7.5

8(+)

Ba

Nhì

Nhất

10

11

12

Điểm quy đổi (ĐQĐ)

8.00 - 8.49

17

17

12

12

14

16

18

20

10

15

20

2

2

1

8.50 - 8.99

18

18

13

9.00 - 9.49

19

19

14

9.50 - 10.0

20

20

15

Bảng 1B: Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của phương thức xét tuyển học sinh Giỏi đối với chương trình Cử nhân tài năng

 

Điểm quy đổi xét tuyển theo ĐTB học lực năm lớp 10, 11, HK1-lớp 12

Chứng chỉ tiếng Anh
quốc tế

Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP

Trường THPT 
Chuyên/năng khiếu

IELTS (Academic)

Lớp

ĐTB

học lực

ĐQĐ

Lớp 10

ĐQĐ

Lớp 11

ĐQĐ

HK1-

Lớp 12

6.0

6.5

7.0

7.5

8(+)

Ba

Nhì

Nhất

10

11

12

Điểm quy đổi (ĐQĐ)

8.00 - 8.49

17

17

12

21

22

23

24

25

3

4

5

6

6

3

8.50 - 8.99

18

18

13

9.00 - 9.49

19

19

14

9.50 - 10.0

20

20

15

2. Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn

Bảng 2A: Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn đối với chương trình Chuẩn, chương trình Cử nhân Chất lượng cao

 

Điểm quy đổi xét tuyển theo trung bình tổ hợp môn đăng ký năm lớp 10, 11 và HK1-lớp 12

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP

Trường THPT 
Chuyên/năng khiếu

Điểm trung bình tổ hợp môn

ĐQĐ

Lớp 10

ĐQĐ

Lớp 11

ĐQĐ

HK1-

Lớp 12

IELTS (Academic)

Ba

Nhì

Nhất

Lớp

6.0

6.5

7.0

7.5

8(+)

10

11

12

Điểm quy đổi (ĐQĐ)

6.50 - 6.99

14

14

9

12

14

16

18

20

10

15

20

2

2

1

7.00 - 7.49

15

15

10

7.50 - 7.99

16

16

11

8.00 - 8.49

17

17

12

8.50 - 8.99

18

18

13

9.00 - 9.49

19

19

14

9.50 - 10.00

20

20

15

- Không sử dụng tổ hợp D96, V00 trong Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn.

Bảng 2B: Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn đối với chương trình Cử nhân tài năng

 

Điểm quy đổi xét tuyển theo trung bình tổ hợp môn đăng ký năm lớp 10, 11 và HK1-lớp 12

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Giải thưởng kỳ thi chọn HSG cấp Tỉnh/TP

Trường THPT 
Chuyên/năng khiếu

Điểm trung bình theo tổ hợp môn

ĐQĐ

Lớp 10

ĐQĐ

Lớp 11

ĐQĐ

HK1-

Lớp 12

IELTS (Academic)

Ba

Nhì

Nhất

Lớp

6.0

6.5

7.0

7.5

8(+)

10

11

12

Điểm quy đổi (ĐQĐ)

6.50 - 6.99

14

14

9

21

22

23

24

25

3

4

5

6

6

3

7.00 - 7.49

15

15

10

7.50 - 7.99

16

16

11

8.00 - 8.49

17

17

12

8.50 - 8.99

18

18

13

9.00 - 9.49

19

19

14

9.50 - 10.00

20

20

15

Lưu ý chung:

- Điểm trung bình học lực, điểm trung bình theo tổ hợp môn được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

- Bảng 1A, 2A: Áp dụng chung cho Cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh và Phân hiệu Vĩnh Long.

- Thí sinh xem thông tin chi tiết các Phương thức xét tuyển tại link: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/tin-tuc/2437

Thông báo tuyển sinh 

Đại học chính quy

Liên thông đại học chính quy

Văn bằng 2 đại học chính quy

 

Đối tác liên kết