Danh sách thí sinh trúng tuyển khóa liên thông từ Cao đẳng lên ĐH VLVH K2020 LTCĐ/TP2

20/03/2019

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN

KHÓA ĐẠI HỌC VỪA LÀM VỪA HỌC K2020 LTCĐ/TP2

Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Quản trị, Tài chính

Nhà trường sẽ gửi thông tin chi tiết cho từng sinh viên theo địa chỉ email mà sinh viên đã cung cấp trong hồ sơ dự tuyển;

Thí sinh của các chuyên ngành không có trong danh sách vui lòng xem Thông báo V/v một số vấn đề liên quan đến tuyển sinh các khóa đại học Vừa làm vừa học K2020 TP2; K2020 VB2/TP2; K2020 LTCĐ/TP2 và K2020 LTTC/TP2, mở tại Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.

STT MHS Họ và Tên Ngày sinh Nơi sinh Giới tính Chuyên ngành Số GBNH Mã số Sinh viên
1 357 Lữ Thị Anh Thư 18/6/1997 Bình Thuận Nữ TC CD-001 HCMCD20202001
2 360 Lưu Quốc Anh 20/12/1994 Vĩnh Long Nam TC CD-002 HCMCD20202002
3 362 Huỳnh Văn Tâm 18/7/1990 Bình Định Nam TC CD-003 HCMCD20202003
4 365 Phan Đặng Hoàng Uyên 18/7/1993 TP.HCM Nữ TC CD-004 HCMCD20202004
5 366 Trần Đại Phong 16/7/1989 TP.HCM Nam TC CD-005 HCMCD20202005
6 367 Thị Linh 12/9/1993 Bình Phước Nữ TC CD-006 HCMCD20202006
7 368 Võ Kim Thanh 02/10/1991 Kiên Giang Nữ TC CD-007 HCMCD20202007
8 369 Nguyễn Ngọc Sáng 18/12/1993 Khánh Hòa Nam TC CD-008 HCMCD20202008
9 370 Nguyễn Văn Chung 12/6/1988 Tiền Giang Nam TC CD-009 HCMCD20202009
10 371 Trần Trung Kiên 05/6/1988 Đắk Lắk Nam TC CD-010 HCMCD20202010
11 372 Vũ Huy Bảo 24/12/1991 BR - VT Nam TC CD-011 HCMCD20202011
12 373 Nguyễn Dương Hoàng Ngân 10/11/1990 TP.HCM Nữ TC CD-012 HCMCD20202012
13 374 Nguyễn Thị Nhung 01/1/1993 Bình Định Nữ TC CD-013 HCMCD20202013
14 375 Nguyễn Phương Vy 16/5/1993 TP.HCM Nữ TC CD-014 HCMCD20202014
15 376 Vu Minh Hoàng 19/5/1993 Cà Mau Nam TC CD-015 HCMCD20202015
16 377 Lê Quang Nhật 29/4/1992 An Giang Nam TC CD-016 HCMCD20202016
17 378 Hoàng Thạch Thảo 09/11/1987 Đắk Lắk Nữ TC CD-017 HCMCD20202017
18 380 Phạm Phi Điệp 12/12/1977 TP.HCM Nam TC CD-018 HCMCD20202018
19 381 Dương Ngọc Trang 02/9/1994 TP.HCM Nữ TC CD-019 HCMCD20202019
20 382 Nguyễn Hoàng Minh 14/9/1994 TP.HCM Nam TC CD-020 HCMCD20202020
21 1891 Nguyễn Minh Phúc 23/10/1993 TP.HCM Nam QT CD-021 HCMCD20202021
22 1892 Châu Bích Ngọc 17/4/1998 Vĩnh Long Nữ QT CD-022 HCMCD20202022
23 1893 Nguyễn Ngọc Hiếu 24/12/1998 Đồng Nai Nam QT CD-023 HCMCD20202023
24 1894 Lê Huỳnh Thanh Tâm 21/9/1992 Tiền Giang Nữ QT CD-024 HCMCD20202024
25 1895 Trần Quang Trường 10/10/1994 Thái Nguyên Nam QT CD-025 HCMCD20202025
26 1896 Nguyễn Thị Ngọc 01/5/1998 Tây Ninh Nữ QT CD-026 HCMCD20202026
27 1897 Đỗ Quốc Tuấn 10/11/1992 Phú Yên Nam QT CD-027 HCMCD20202027
28 1898 Thái Thị Mỹ Linh 10/8/1991 Bình Định Nữ QT CD-028 HCMCD20202028
29 1899 Đinh Thị Hồng Vân 16/9/1999 Cà Mau Nữ QT CD-029 HCMCD20202029
30 1900 Trần Ngọc Hiếu Ngân 08/11/1996 BR - VT Nữ QT CD-030 HCMCD20202030
31 1910 Nguyễn Thị Diệu Thủy 24/3/1998 Long An Nữ KTDN CD-031 HCMCD20202031
32 1911 Lê Thị Thanh Trúc 16/12/1995 TP.HCM Nữ KTDN CD-032 HCMCD20202032
33 1912 Nguyễn Thị Tuyết Loan 02/3/1985 Tiền Giang Nữ KTDN CD-033 HCMCD20202033
34 1913 Nguyễn Thị Trang Nhã 22/11/1992 Tiền Giang Nữ KTDN CD-034 HCMCD20202034
35 1914 Võ Thị Ngà 06/5/1991 Quảng Ngãi Nữ KTDN CD-035 HCMCD20202035
36 1915 Đinh Nhật Hạ 06/9/1994 TP.HCM Nữ KTDN CD-036 HCMCD20202036
37 1916 Đinh Thu Anh 28/9/1998 TP.HCM Nữ KTDN CD-037 HCMCD20202037
38 1917 Lê Xuân Hiền 22/12/1992 Tiền Giang Nữ KTDN CD-038 HCMCD20202038
39 1918 Thái Lê Quốc Hùng 10/11/1998 TP.HCM Nam KTDN CD-039 HCMCD20202039
40 1919 Võ Văn Minh Tình 05/9/1992 Đồng Tháp Nam KTDN CD-040 HCMCD20202040
41 1920 Nguyễn Thị Cẩm Nhi 26/3/1998 Long An Nữ KTDN CD-041 HCMCD20202041
42 1921 Lục Thị Nhung 20/7/1991 Đắk Lắk Nữ KTDN CD-042 HCMCD20202042
43 1922 Phạm Duy Phương 08/01/1994 Đồng Tháp Nam KTDN CD-043 HCMCD20202043
44 1923 Nguyễn Như Phương 23/5/1999 Quảng Ngãi Nữ KTDN CD-044 HCMCD20202044
45 1924 Nguyễn Ngọc Tuấn 10/10/1985 Đắk Lắk Nam KTDN CD-045 HCMCD20202045
46 1925 Võ Thúy Anh 17/6/1998 Cà Mau Nữ KTDN CD-046 HCMCD20202046
47 1926 Phan Thị Yến Nhi 19/9/1996 TP.HCM Nữ KTDN CD-047 HCMCD20202047
48 1927 Bùi Thị Ngọc Anh 20/11/1998 Bình Phước Nữ KTDN CD-048 HCMCD20202048
49 1928 Nguyễn Hoài Minh 11/11/1992 TP.HCM Nam KTDN CD-049 HCMCD20202049
50 1929 Hồ Thị Tuyết Trinh 19/9/1991 Đồng Tháp Nữ KTDN CD-050 HCMCD20202050
51 1930 Trần Thị Mỹ Duyên 23/12/1994 Long An Nữ KTDN CD-051 HCMCD20202051
52 1931 Trần Thị Nguyệt 27/02/1993 Nam Định Nữ KTDN CD-052 HCMCD20202052
53 1932 Cao Thùy Vân 03/10/1998 Bạc Liêu Nữ KTDN CD-053 HCMCD20202053
54 1933 Nguyễn Thị Thu Thảo 14/11/1997 Quảng Nam Nữ KTDN CD-054 HCMCD20202054
55 1934 Nguyễn Thị Bé Khuyên 02/9/1994 Bến Tre Nữ KTDN CD-055 HCMCD20202055
56 1935 Nguyễn Hữu Minh 01/7/1983 TP.HCM Nam KTDN CD-056 HCMCD20202056
57 1936 Nguyễn Vũ Tuấn Anh 16/12/1996 TP.HCM Nam KTDN CD-057 HCMCD20202057
58 1937 Huỳnh Thị Kim Chi 01/4/1997 Tiền Giang Nữ KTDN CD-058 HCMCD20202058
59 1938 Hồ Thị Bích Trâm 20/12/1994 BR - VT Nữ KTDN CD-059 HCMCD20202059
60 1939 Lê Thị Kim Yến 07/7/1990 Đồng Nai Nữ KTDN CD-060 HCMCD20202060
61 1940 Ngô Hồng Thụy Ngọc Hân 26/6/1990 TP.HCM Nữ KTDN CD-061 HCMCD20202061
62 2001 Lê Tuấn Anh 26/1/1998 Long An Nam KTDN CD-062 HCMCD20202062
63 2002 Nguyễn Thị Phương Trinh 16/6/1993 Lâm Đồng Nữ QT CD-063 HCMCD20202063
64 2003 Nguyễn Đức Hòa 10/5/1992 Quảng Nam Nam QT CD-064 HCMCD20202064
65 2004 Nguyễn Vũ Nguyễn 30/9/1993 TP.HCM Nam QT CD-065 HCMCD20202065
66 2005 Ngô Thanh Phương Nam 28/7/1994 TP.HCM Nữ QT CD-066 HCMCD20202066
67 2006 Đặng Hương Hà My 23/10/1991 Hải Phòng Nữ QT CD-067 HCMCD20202067
68 2007 Tất Quảng Toàn 24/8/1988 TP.HCM Nam QT CD-068 HCMCD20202068
69 2008 Hoàng Cao Viễn 06/4/1989 Bình Thuận Nam QT CD-069 HCMCD20202069
70 2009 Nguyễn Thị Ngọc Tranh 12/8/1991 Bình Định Nữ QT CD-070 HCMCD20202070
71 2010 Trần Thị Thanh Vân 21/8/1997 TP.HCM Nữ QT CD-071 HCMCD20202071
72 2011 Triệu Thùy Linh 29/10/1991 TP.HCM Nữ QT CD-072 HCMCD20202072
73 2012 Lê Thị Mỹ Ngọc 29/4/1994 Đắk Lắk Nữ QT CD-073 HCMCD20202073
74 2013 Nguyễn Hoàng Phúc 08/5/1991 Vũng Tàu Nam QT CD-074 HCMCD20202074
75 2014 Mai Van Hieu 07/5/1994 Bình Phước Nam QT CD-075 HCMCD20202075
76 2015 Trương Thị Mỹ Duyên 08/4/1993 Lâm Đồng Nam QT CD-076 HCMCD20202076
77 2016 Dương Thị Ngọc Bích 04/12/1992 TP.HCM Nữ QT CD-077 HCMCD20202077
78 2017 Vũ Thu Thảo 06/11/1993 Đắk Lắk Nữ QT CD-078 HCMCD20202078
79 2018 Lê Thị Thúy Vân 11/10/1979 Phú Thọ Nữ QT CD-079 HCMCD20202079
80 2019 Đặng Hoàng Chính 30/1/1992 TP.HCM Nam QT CD-080 HCMCD20202080
81 2020 Nguyễn Hữu Phương Uyên 05/3/1993 TP.HCM Nữ QT CD-081 HCMCD20202081
82 2021 Nguyễn Mạnh Phúc 26/02/1984 Hải Phòng Nam QT CD-082 HCMCD20202082
83 2022 Bùi Thị Minh Thùy 19/10/1994 Bình Định Nữ QT CD-083 HCMCD20202083
84 2023 Trần Anh Tuấn 08/7/1997 Đồng Nai Nam QT CD-084 HCMCD20202084

Tổng số thí sinh xét trúng tuyển theo danh sách: 84

 

 

Đối tác liên kết