Danh sách thí sinh trúng tuyển khóa K2019 LTCĐ/TP4

20/03/2019

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN

KHÓA ĐẠI HỌC VỪA LÀM VỪA HỌC K2019 LTCĐ/TP4

Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Quản trị

Lễ Khai giảng và phổ biến Quy chế học tập được tổ chức lúc 17g30 ngày 03/10/2019 tại số 59C Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3, TP.HCM, phòng A.116, lầu 1; Thời khóa biểu sẽ được Trường phát sau buổi Lễ Khai giảng; Nhà trường sẽ gửi thông tin chi tiết cho từng sinh viên theo địa chỉ email mà sinh viên đã cung cấp trong hồ sơ dự tuyển;

Thí sinh của các chuyên ngành không có trong danh sách vui lòng xem Thông báo V/v một số vấn đề liên quan đến tuyển sinh các khóa đại học Vừa làm vừa học K2019 TP4; K2019 VB2/TP4; K2019 LTCĐ/TP4 và K2019 LTTC/TP4, mở tại Trường Đại học Kinh tế TP.HCM.

STT MHS Họ và Tên Ngày sinh Nơi sinh Giới tính Chuyên ngành Số GBNH Mã số Sinh viên
1 419 Nguyễn Thị Thúy Hoài 21/1/1997 BR - VT Nữ KTDN CD-001 HCMCD20194001
2 420 Lâm Thu Thảo 30/3/1993 Minh Hải Nữ KTDN CD-002 HCMCD20194002
3 421 Nguyễn Hà Phương Vi 3/3/1996 TP.HCM Nữ KTDN CD-003 HCMCD20194003
4 422 Phạm Thị Nhã Trân 19/11/1996 TP.HCM Nữ KTDN CD-004 HCMCD20194004
5 423 Nguyễn Phương Thảo 18/6/1995 Gia Lai Nữ KTDN CD-005 HCMCD20194005
6 424 Lê Thùy Vương 9/9/1996 Long An Nữ KTDN CD-006 HCMCD20194006
7 425 Lý Đại Ngọc 23/10/1993 Phú Yên Nữ KTDN CD-007 HCMCD20194007
8 426 Võ Thị Ánh Phương 8/11/1994 TP.HCM Nữ KTDN CD-008 HCMCD20194008
9 427 Hoàng Thị 14/11/1994 Quảng Bình Nữ KTDN CD-009 HCMCD20194009
10 428 Mai Trà My 12/12/1996 TP.HCM Nữ KTDN CD-010 HCMCD20194010
11 429 Lữ Thị Hồng Giang 6/2/1992 Bình Thuận Nữ KTDN CD-011 HCMCD20194011
12 430 Nguyễn Huyền Trân 6/6/1990 Tây Ninh Nữ KTDN CD-012 HCMCD20194012
13 431 Diệp Tuấn Lộc 25/4/1991 Vĩnh Long Nam KTDN CD-013 HCMCD20194013
14 432 Pham Thi Thanh 12/2/1994 Đồng Nai Nữ KTDN CD-014 HCMCD20194014
15 433 Trương Thị Thùy Linh 16/2/1996 Phú Yên Nữ KTDN CD-015 HCMCD20194015
16 434 Phạm Nguyễn Anh Thư 30/4/1993 Bến Tre Nữ KTDN CD-016 HCMCD20194016
17 435 Nguyễn Tô Điệp 8/12/1992 Cần Thơ Nữ KTDN CD-017 HCMCD20194017
18 436 Nguyễn Văn Bắc 30/9/1989 Lâm Đồng Nam KTDN CD-018 HCMCD20194018
19 437 Lê Thúy Vi 2/5/1996 Kiên Giang Nữ KTDN CD-019 HCMCD20194019
20 438 Nguyễn Thị Thu Trang 25/10/1990 Phú Yên Nữ KTDN CD-020 HCMCD20194020
21 439 Bùi Thị Hoàng Oanh 28/8/1993 TP.HCM Nữ KTDN CD-021 HCMCD20194021
22 440 Nguyễn Thị Mai Anh 1/5/1995 TP.HCM Nữ KTDN CD-022 HCMCD20194022
23 441 Phạm Thùy Dung 13/12/1994 Tiền Giang Nữ KTDN CD-023 HCMCD20194023
24 442 Lê Tâm Tín 28/9/1991 Phú Yên Nam KTDN CD-024 HCMCD20194024
25 443 Nguyễn Ngọc Hiền 1/4/1998 TP.HCM Nữ KTDN CD-025 HCMCD20194025
26 444 Trương Ngọc Ánh My 20/3/1989 TP.HCM Nữ KTDN CD-026 HCMCD20194026
27 445 Trịnh Hoàng Sang 17/8/1997 Long An Nam KTDN CD-027 HCMCD20194027
28 446 Lê Kim Dũng 13/9/1998 Hà Nam Nam KTDN CD-028 HCMCD20194028
29 447 Bùi Thị Hồng Thắm 23/11/1997 Đồng Nai Nữ KTDN CD-029 HCMCD20194029
30 448 Huỳnh Tùng Khải 30/6/1993 TP.HCM Nam KTDN CD-030 HCMCD20194030
31 449 Huỳnh Mai Kiều 11/4/1992 Gia Lai Nữ KTDN CD-031 HCMCD20194031
32 450 Lê Quang Nam 20/5/1992 An Giang Nam KTDN CD-032 HCMCD20194032
33 1651 Đỗ Phạm Đình 10/4/1998 Đồng Nai Nam KTDN CD-033 HCMCD20194033
34 1652 Lương Minh Hiền 6/10/1989 Phú Yên Nam KTDN CD-034 HCMCD20194034
35 1653 Đoàn Dương Thanh Tuyền 24/3/1997 Bình Phước Nữ KTDN CD-035 HCMCD20194035
36 1654 Lâm Thị Hường 25/8/1984 Đồng Nai Nữ KTDN CD-036 HCMCD20194036
37 1655 Nguyễn Thị Kim Oanh 9/4/1978 Long An Nữ KTDN CD-037 HCMCD20194037
38 1656 Vũ Thị Hồng Nhung 7/8/1992 Đắk Lắk Nữ KTDN CD-038 HCMCD20194038
39 1657 Trần Thị Ngọc Nga 5/10/1973 Sài Gòn Nữ KTDN CD-039 HCMCD20194039
40 1658 Lê Thị Thủy 30/4/1985 Nghệ An Nữ KTDN CD-040 HCMCD20194040
41 1659 Huỳnh Ngọc Thông 28/6/1996 Sơn Tịnh Nam KTDN CD-041 HCMCD20194041
42 1660 Trương Hoàng Tú Xuyên 15/1/1991 Vĩnh Long Nữ KTDN CD-042 HCMCD20194042
43 1661 Nguyễn Thị Hoàng Yến 12/4/1993 Quảng Nam Nữ KTDN CD-043 HCMCD20194043
44 5042 Đào Phương Duyên 6/12/1997 Bình Định Nữ KTDN CD-044 HCMCD20194044
45 5043 Phạm Quốc Trung 14/8/1992 Bình Thuận Nam KTDN CD-045 HCMCD20194045
46 5044 Lâm Quỳnh Như 8/6/1993 TP.HCM Nữ KTDN CD-046 HCMCD20194046
47 5045 Ngô Thị Tuyết Ngân 23/5/1997 Bình Thuận Nữ KTDN CD-047 HCMCD20194047
48 5046 Nguyễn Thị Ngân 16/12/1981 Thái Bình Nữ KTDN CD-048 HCMCD20194048
49 319 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 18/4/1990 TP.HCM Nữ QT CD-049 HCMCD20194049
50 320 Phạm Vũ Trường Minh 6/12/1996 Lâm Đồng Nam QT CD-050 HCMCD20194050
51 321 Phạm Nhật Hào 19/5/1996 Tây Ninh Nam QT CD-051 HCMCD20194051
52 322 Dương Văn Lợi 10/11/1985 Ninh Thuận Nam QT CD-052 HCMCD20194052
53 323 Nguyễn Vũ Thọ 29/6/1991 Khánh Hòa Nam QT CD-053 HCMCD20194053
54 324 Nguyễn Văn Tám 29/9/1992 Bình Thuận Nam QT CD-054 HCMCD20194054
55 325 Nguyễn Võ Như Quỳnh 12/11/1994 TP.HCM Nữ QT CD-055 HCMCD20194055
56 326 Trịnh Tấn Phát 1/7/1992 Long An Nam QT CD-056 HCMCD20194056
57 327 Vòng Nhặt Quan 22/3/1993 Đồng Nai Nam QT CD-057 HCMCD20194057
58 328 Trương Thị Kim Quyên 17/7/1996 Tiền Giang Nữ QT CD-058 HCMCD20194058
59 329 Phạm Ngọc Hương Vy 29/7/1997 TP.HCM Nữ QT CD-059 HCMCD20194059
60 330 Phạm Đăng Quang 6/6/1994 TP.HCM Nam QT CD-060 HCMCD20194060
61 331 Lê Minh Nhựt 14/6/1993 TP.HCM Nam QT CD-061 HCMCD20194061
62 332 Nguyễn Thị Hồng Thắm 27/3/1993 Long An Nữ QT CD-062 HCMCD20194062
63 333 Nguyễn Diệp Kim Ngọc 24/10/1994 Cà Mau Nữ QT CD-063 HCMCD20194063
64 334 Nguyễn Thị Trà Mi 22/2/1998 Long An Nữ QT CD-064 HCMCD20194064
65 335 Võ Thị Thủy Trúc 19/2/1990 TP.HCM Nữ QT CD-065 HCMCD20194065
66 336 Hà Công Bình 9/12/1994 Đồng Tháp Nam QT CD-066 HCMCD20194066
67 337 Phạm Huyền Hoàng Nhi 17/4/1993 Lâm Đồng Nữ QT CD-067 HCMCD20194067
68 338 Nguyễn Thị Phương Nhi 16/5/1990 Quảng Trị Nữ QT CD-068 HCMCD20194068
69 339 Ngô Chí Linh 2/5/1992 Vĩnh Long Nam QT CD-069 HCMCD20194069
70 340 Trần Thế Vinh 20/6/1994 Long An Nam QT CD-070 HCMCD20194070
71 341 Trần Thị Thu Thảo 19/12/1991 Tây Ninh Nữ QT CD-071 HCMCD20194071
72 342 Nguyễn Trần Trà My 6/1/1991 TP.HCM Nữ QT CD-072 HCMCD20194072
73 343 Nguyễn Thị Diễm 21/2/1994 Bình Định Nữ QT CD-073 HCMCD20194073
74 344 Nguyễn Hoàng Thức 23/8/1993 TP.HCM Nam QT CD-074 HCMCD20194074
75 5053 Mai Phương Huỳnh 10/7/1998 TP.HCM Nữ QT CD-075 HCMCD20194075
76 5054 Phan Quốc Đại 3/5/1998 Tây Ninh Nam QT CD-076 HCMCD20194076
77 5055 Trần Thị Ngọc Thiên 14/11/1998 Bình Thuận Nữ QT CD-077 HCMCD20194077
78 5056 Hồ Trung Tuấn Kiên 8/6/1998 Nghệ An Nam QT CD-078 HCMCD20194078
79 5057 Trần Thị Yến Nhi 16/5/1998 Khánh Hòa Nữ QT CD-079 HCMCD20194079
80 5058 Lê Trần Quang Phúc 16/10/1988 Long An Nam QT CD-080 HCMCD20194080
81 5905 Nguyễn Thị Dạ Loan 29/1/1984 TP.HCM Nữ QT CD-081 HCMCD20194081

 

Tổng số thí sinh xét trúng tuyển theo danh sách: 81

 

 

Đối tác liên kết