Danh sách thí sinh trúng tuyển khóa Văn bằng 2 ĐH VLVH K2020 VB2/TP2

09/05/2018

DANH SÁCH THÍ SINH TRÚNG TUYỂN

KHÓA ĐẠI HỌC VỪA LÀM VỪA HỌC K2020 VB2/TP2

Chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp, Luật kinh doanh,

Quản lý nguồn nhân lực, Quản trị, Tiếng Anh thương mại

Lễ Khai giảng và phổ biến Quy chế học tập dự kiến ược tổ chức lúc 17g30 ngày 20/4/2020 tại số 59C Nguyễn Đình Chiểu, phường 6, quận 3, TP.HCM, phòng A.116, lầu 1; Thời khóa biểu sẽ được Trường phát sau buổi Lễ Khai giảng; Nhà trường sẽ gửi thông tin chi tiết cho từng sinh viên theo địa chỉ email mà sinh viên đã cung cấp trong hồ sơ dự tuyển;

Thí sinh của các chuyên ngành không có trong danh sách vui lòng xem Thông báo V/v một số vấn đề liên quan đến tuyển sinh các khóa đại học Vừa làm vừa học K2020 TP2; K2020 VB2/TP2; K2020 LTCĐ/TP2 và K2020 LTTC/TP2, mở tại Trường Đại học Kinh tế TP.HCM

STT MHS Họ và tên Ngày sinh Giới tính Nơi sinh Chuyên ngành Số GBNH Mã số Sinh viên
1 134 Nguyễn Thành Đạt 22/12/1994 Nam TP.HCM QT VB2-001 HCMVB220202001
2 135 Lưu Quang Huê 07/11/1983 Nam TP.HCM QT VB2-002 HCMVB220202002
3 136 Phạm Thị Đoan Trân 17/02/1996 Nữ Tây Ninh QT VB2-003 HCMVB220202003
4 137 Trịnh Phi Phụng 28/01/1982 Nam Lâm Đồng QT VB2-004 HCMVB220202004
5 138 Nguyễn Thanh Bình 29/6/1993 Nam Thanh Hóa QT VB2-005 HCMVB220202005
6 139 Nguyễn Huỳnh Anh 15/5/1994 Nam TP.HCM QT VB2-006 HCMVB220202006
7 140 Lâm Thị Thu Thảo 25/11/1986 Nữ TP.HCM QT VB2-007 HCMVB220202007
8 143 Ngô Hồng Trang 17/01/1995 Nam Quảng Ngãi QT VB2-008 HCMVB220202008
9 144 Trần Kim Bản 02/5/1997 Nam Tây Ninh QT VB2-009 HCMVB220202009
10 145 Hồ Như Công 15/02/1992 Nam Nghệ An QT VB2-010 HCMVB220202010
11 147 Nguyễn Duy Khánh 27/12/1997 Nam TP.HCM QT VB2-011 HCMVB220202011
12 149 Trần Công Nguyên 18/3/1996 Nam Đắk Lắk QT VB2-012 HCMVB220202012
13 779 Phạm Văn Hải 12/01/1982 Nam Đắk Lắk LKD VB2-013 HCMVB220202013
14 780 Trần Thị Hồng Lợt 18/02/1979 Nữ TP.HCM LKD VB2-014 HCMVB220202014
15 781 Tôn Lương Vân Thảo 24/10/1993 Nữ Lâm Đồng LKD VB2-015 HCMVB220202015
16 782 Lê Hữu Phúc 22/8/1977 Nam TP.HCM LKD VB2-016 HCMVB220202016
17 783 Tô Phong Danh 12/02/1977 Nam Đồng Tháp LKD VB2-017 HCMVB220202017
18 784 Trần Quốc Huy 29/4/1986 Nam Bạc Liêu LKD VB2-018 HCMVB220202018
19 785 Nguyễn Sơn 27/02/1988 Nam TP.HCM LKD VB2-019 HCMVB220202019
20 786 Ừng Sềnh Chống 07/3/1987 Nam Khánh Hòa LKD VB2-020 HCMVB220202020
21 787 Lê Ánh Tuyết 30/11/1995 Nữ Thanh Hóa LKD VB2-021 HCMVB220202021
22 788 Đỗ Hồng Ngọc 07/02/1993 Nữ TP.HCM LKD VB2-022 HCMVB220202022
23 789 Đinh Thị Phương Nhã 03/01/1995 Nữ Bắc Kạn LKD VB2-023 HCMVB220202023
24 790 Hoàng Trọng Thiện 05/3/1985 Nam TP.HCM LKD VB2-024 HCMVB220202024
25 791 Phan Ngô Tuấn Ngọc 04/5/1998 Nam TP.HCM LKD VB2-025 HCMVB220202025
26 792 Lê Nhựt Tài 03/12/1992 Nam TP.HCM LKD VB2-026 HCMVB220202026
27 793 Nguyễn Thanh Phong 22/01/1976 Nam An Giang LKD VB2-027 HCMVB220202027
28 794 Trần Thị Bích Thuỷ 27/9/1977 Nữ Hà Nam LKD VB2-028 HCMVB220202028
29 795 Mai Lâm Hoàng 22/02/1981 Nam An Giang LKD VB2-029 HCMVB220202029
30 796 Ngô Phương Uyên 21/11/1992 Nữ TP.HCM LKD VB2-030 HCMVB220202030
31 853 Nguyễn Lại Thanh Trúc 19/7/1992 Nữ TP.HCM QLNNL VB2-031 HCMVB220202031
32 856 Trần Thị Thu Thủy 09/9/1983 Nữ Bình Thuận QLNNL VB2-032 HCMVB220202032
33 860 Nguyễn Thùy Linh 26/4/1995 Nữ Sông Bé QLNNL VB2-033 HCMVB220202033
34 861 Tạ Chương Lâm 01/01/1979 Nam Bình Định QLNNL VB2-034 HCMVB220202034
35 862 Đặng Khắc Thăng 20/3/1990 Nam Hải Dương QLNNL VB2-035 HCMVB220202035
36 863 Hồ Công Sơn 14/10/1997 Nam TP.HCM QLNNL VB2-036 HCMVB220202036
37 864 Hoàng Ngọc Phát 10/11/1990 Nam Đồng Nai QLNNL VB2-037 HCMVB220202037
38 865 Nguyễn Thị Nhật Anh 23/12/1996 Nữ Bến Tre QLNNL VB2-038 HCMVB220202038
39 866 Nguyễn Thị Thuý 09/7/1997 Nữ Thái Bình QLNNL VB2-039 HCMVB220202039
40 867 Vũ Huệ Quyên 05/9/1993 Nữ Phú Yên QLNNL VB2-040 HCMVB220202040
41 2461 Ninh Thị Châu Giang 04/9/1997 Nữ Ninh Bình KTDN VB2-041 HCMVB220202041
42 2462 Nguyễn Mỹ Linh 10/12/1993 Nữ TP.HCM KTDN VB2-042 HCMVB220202042
43 2463 Trần Thị Minh Trúc 07/6/1997 Nữ TP.HCM KTDN VB2-043 HCMVB220202043
44 2464 Nguyễn Thị Thanh Vân 06/3/1996 Nữ Lâm Đồng KTDN VB2-044 HCMVB220202044
45 2465 Bùi Thị Diệu Linh 11/8/1997 Nữ TP.HCM KTDN VB2-045 HCMVB220202045
46 2467 Nguyễn Thị Thúy Hằng 14/01/1985 Nữ Tiền Giang KTDN VB2-046 HCMVB220202046
47 2468 Trương Thị Phương Tuyền 17/01/1976 Nữ TP.HCM KTDN VB2-047 HCMVB220202047
48 2469 Lê Văn Bảo 16/02/1989 Nam Hà Tĩnh KTDN VB2-048 HCMVB220202048
49 2470 Nguyễn Tri Hoài Thu 05/7/1993 Nam TP.HCM KTDN VB2-049 HCMVB220202049
50 2471 Lê Mẫn Nhi 03/9/1997 Nữ TP.HCM KTDN VB2-050 HCMVB220202050
51 2472 Trần Thị Như Tâm 01/01/1990 Nữ Lâm Đồng KTDN VB2-051 HCMVB220202051
52 2473 Lê Thị Thúy Vi 16/9/1997 Nữ Cần Thơ KTDN VB2-052 HCMVB220202052
53 2474 Nguyễn Quốc Bình 01/8/1994 Nam Trà Vinh KTDN VB2-053 HCMVB220202053
54 2475 Nguyễn Thành Du 17/12/1988 Nam Long An KTDN VB2-054 HCMVB220202054
55 2476 Trịnh Bảo Hưng 08/4/1991 Nam TP.HCM KTDN VB2-055 HCMVB220202055
56 2477 Lê Ngọc 24/7/1997 Nữ TP.HCM KTDN VB2-056 HCMVB220202056
57 2501 Đinh Bích Thảo 22/3/1976 Nữ Thái Bình QT VB2-057 HCMVB220202057
58 2503 Hồ Anh Khén 09/9/1992 Nam Sóc Trăng QT VB2-058 HCMVB220202058
59 2504 Nguyễn Bùi Trọng Nghĩa 18/3/1996 Nam TP.HCM QT VB2-059 HCMVB220202059
60 2505 Võ Đức Bình 10/7/1995 Nam Đồng Tháp QT VB2-060 HCMVB220202060
61 2506 Nguyễn Thị Lan Anh 30/12/1996 Nữ Bình Dương QT VB2-061 HCMVB220202061
62 2507 Lê Trần Công Sứ 19/7/1994 Nam TP.HCM QT VB2-062 HCMVB220202062
63 2508 Bùi Nguyễn Thanh Hùng 13/10/1992 Nam Tây Ninh QT VB2-063 HCMVB220202063
64 2509 Trần Thị Thu Thảo 03/11/1995 Nữ An Giang QT VB2-064 HCMVB220202064
65 2510 Nguyễn Thị Thanh Tuyền 11/6/1984 Nữ TP.HCM QT VB2-065 HCMVB220202065
66 2511 Trần Văn Bắc 06/02/1991 Nam Đồng Nai QT VB2-066 HCMVB220202066
67 2512 Nguyễn Thị Phương Quyên 26/12/1993 Nữ TP.HCM QT VB2-067 HCMVB220202067
68 2513 Huỳnh Quốc Tân 31/10/1995 Nam TP.HCM QT VB2-068 HCMVB220202068
69 2514 Nguyễn Trần Phương Anh 14/4/1994 Nữ Đồng Nai QT VB2-069 HCMVB220202069
70 2515 Đinh Trường Giang 25/4/1992 Nam Bến Tre QT VB2-070 HCMVB220202070
71 10793 Trần Bảo Phấn 02/01/1988 Nữ TP.HCM QLNNL VB2-071 HCMVB220202071
72 10798 Phạm Thị Công Nghiệp 05/8/1987 Nữ Long An QLNNL VB2-072 HCMVB220202072
73 1723 Đinh Thị Kim Hiếu 14/5/1985 Nữ Nghĩa Bình TATM VB2-073 HCMVB220202073
74 1724 Thân Thị Ái Nhi 08/11/1993 Nữ TT - Huế TATM VB2-074 HCMVB220202074
75 1725 Võ Nguyễn Trúc Duyên 25/6/1994 Nữ Vĩnh Long TATM VB2-075 HCMVB220202075
76 1726 Nguyễn Lâm Kim Thắng 21/12/1984 Nữ TP.HCM TATM VB2-076 HCMVB220202076
77 1727 Lưu Văn Đang 12/6/1989 Nam Cần Thơ TATM VB2-077 HCMVB220202077
78 1728 Nguyễn Thị Dung 02/02/1994 Nữ Quảng Ngãi TATM VB2-078 HCMVB220202078
79 1729 Trần Thanh Hoàng 25/01/1991 Nam TP.HCM TATM VB2-079 HCMVB220202079
80 1730 Huỳnh Quốc Thịnh 09/9/1987 Nam Long An TATM VB2-080 HCMVB220202080
81 1731 Phạm Minh Trí 28/11/1992 Nam Đồng Nai TATM VB2-081 HCMVB220202081
82 7920 Đinh Thùy Trinh 04/12/1993 Nữ Lâm Đồng TATM VB2-082 HCMVB220202082

 Tổng số thí sinh trúng tuyển theo danh sách: 82

 

Đối tác liên kết