Từ Sinh viên UEH đến Công dân toàn cầu Từ Công dân toàn cầu UEH
đến Công dân toàn cầu vì sự phát triển bền vững
Tuyển sinh Văn bằng 2 ĐHCQ Hình thức: Đăng ký trực tuyến (online)

Tuyển sinh Thạc sĩ
Liên hệ: (028) 38.235.277 | (028) 38.295.437
Tuyển sinh Liên thông từ Cao đẳng lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Tuyển sinh Văn bằng 2 VLVH Dành cho thí sinh đã tốt nghiệp Đại học
Tuyển thẳng
Xét tuyển dựa vào kết quả điểm 02 môn học ở bậc đại học

Tuyển sinh Liên thông từ Trung cấp lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Hạn nộp hồ sơ: Cuối tháng 2, 5, 8, 11
Tuyển sinh Văn bằng 1 VLVH Dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT bất kỳ năm nào
Xét tuyển dựa vào học bạ THPT
Tuyển sinh Liên thông từ Trung cấp lên Đại học VLVH Liên thông đúng ngành: Xét tuyển
Liên thông khác ngành: Xét tuyển theo điểm trung bình bậc trung cấp
Hạn nộp hồ sơ: Cuối tháng 2, 5, 8, 11

Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của Phương thức xét tuyển học sinh Giỏi, xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn – Tuyển sinh Đại học chính quy, Khóa 47, năm 2021

1. Phương thức xét tuyển học sinh Giỏi

Bảng 1A: Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của phương thức xét tuyển học sinh Giỏi đối với chương trình Chuẩn, chương trình Cử nhân Chất lượng cao

Điểm quy đổi xét tuyển theo ĐTB học lực năm lớp 10, 11, HK1-lớp 12

Chứng chỉ tiếng Anh
quốc tế

Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP

Trường THPT
Chuyên/năng khiếu

IELTS (Academic)

Lớp

ĐTB

học lực

ĐQĐ

Lớp 10

ĐQĐ

Lớp 11

ĐQĐ

HK1-

Lớp 12

6.0

6.5

7.0

7.5

8(+)

Ba

Nhì

Nhất

10

11

12

Điểm quy đổi (ĐQĐ)

8.00 – 8.49

17

17

12

12

14

16

18

20

10

15

20

2

2

1

8.50 – 8.99

18

18

13

9.00 – 9.49

19

19

14

9.50 – 10.0

20

20

15

Bảng 1B: Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của phương thức xét tuyển học sinh Giỏi đối với chương trình Cử nhân tài năng

Điểm quy đổi xét tuyển theo ĐTB học lực năm lớp 10, 11, HK1-lớp 12

Chứng chỉ tiếng Anh
quốc tế

Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP

Trường THPT
Chuyên/năng khiếu

IELTS (Academic)

Lớp

ĐTB

học lực

ĐQĐ

Lớp 10

ĐQĐ

Lớp 11

ĐQĐ

HK1-

Lớp 12

6.0

6.5

7.0

7.5

8(+)

Ba

Nhì

Nhất

10

11

12

Điểm quy đổi (ĐQĐ)

8.00 – 8.49

17

17

12

21

22

23

24

25

3

4

5

6

6

3

8.50 – 8.99

18

18

13

9.00 – 9.49

19

19

14

9.50 – 10.0

20

20

15

2. Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn

Bảng 2A: Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn đối với chương trình Chuẩn, chương trình Cử nhân Chất lượng cao

Điểm quy đổi xét tuyển theo trung bình tổ hợp môn đăng ký năm lớp 10, 11 và HK1-lớp 12

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Giải thưởng kỳ thi chọn HSG THPT cấp Tỉnh/TP

Trường THPT
Chuyên/năng khiếu

Điểm trung bình tổ hợp môn

ĐQĐ

Lớp 10

ĐQĐ

Lớp 11

ĐQĐ

HK1-

Lớp 12

IELTS (Academic)

Ba

Nhì

Nhất

Lớp

6.0

6.5

7.0

7.5

8(+)

10

11

12

Điểm quy đổi (ĐQĐ)

6.50 – 6.99

14

14

9

12

14

16

18

20

10

15

20

2

2

1

7.00 – 7.49

15

15

10

7.50 – 7.99

16

16

11

8.00 – 8.49

17

17

12

8.50 – 8.99

18

18

13

9.00 – 9.49

19

19

14

9.50 – 10.00

20

20

15

– Không sử dụng tổ hợp D96, V00 trong Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn.

Bảng 2B: Bảng điểm quy đổi các tiêu chí của Phương thức xét tuyển quá trình học tập theo tổ hợp môn đối với chương trình Cử nhân tài năng

Điểm quy đổi xét tuyển theo trung bình tổ hợp môn đăng ký năm lớp 10, 11 và HK1-lớp 12

Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế

Giải thưởng kỳ thi chọn HSG cấp Tỉnh/TP

Trường THPT
Chuyên/năng khiếu

Điểm trung bình theo tổ hợp môn

ĐQĐ

Lớp 10

ĐQĐ

Lớp 11

ĐQĐ

HK1-

Lớp 12

IELTS (Academic)

Ba

Nhì

Nhất

Lớp

6.0

6.5

7.0

7.5

8(+)

10

11

12

Điểm quy đổi (ĐQĐ)

6.50 – 6.99

14

14

9

21

22

23

24

25

3

4

5

6

6

3

7.00 – 7.49

15

15

10

7.50 – 7.99

16

16

11

8.00 – 8.49

17

17

12

8.50 – 8.99

18

18

13

9.00 – 9.49

19

19

14

9.50 – 10.00

20

20

15

Lưu ý chung:

– Điểm trung bình học lực, điểm trung bình theo tổ hợp môn được làm tròn đến hai chữ số thập phân.

– Bảng 1A, 2A: Áp dụng chung cho Cơ sở đào tạo tại TP. Hồ Chí Minh và Phân hiệu Vĩnh Long.

– Thí sinh xem thông tin chi tiết các Phương thức xét tuyển tại link: https://tuyensinh.ueh.edu.vn/tin-tuc/2437